LỚP NỀN TẢNG

PRE-TODDLER (4.0 ➛ 4.5+)

Điểm đầu vào:
4.0
Điểm đầu ra:
4.5+
5/5 (412 đánh giá)
Thời gian:
2 giờ / buổi
Thời lượng:
50 giờ (8 tuần)
Số lượng học viên:
15 học viên

Mục tiêu khóa học

🔸 Được thiết kế rất đặc biệt, dành cho những bạn đã có kiến thức ngữ pháp, từ vựng cơ bản tương đối vững nhưng chưa thể áp dụng vào ngữ cảnh IELTS.
🔸 Viết được câu trong ngữ cảnh IELTS: câu miêu tả đồ thị, quá trình, so sánh số liệu, viết câu trong văn nghị luận...
🔸 Phát âm chuẩn, không còn nhầm lẫn trong cách phát âm và nói được câu dài.
🔸 Dành cho những bạn có điểm đầu vào 4.0 IELTS hoặc đã hoàn thành khóa Newborn tại trung tâm.

✏️ Bạn đang muốn học IELTS nhưng không có nhiều ngữ pháp và từ vựng ?
✏️ Bạn không tự tin viết được một bài Viết tiếng Anh hoàn chỉnh.
✏️ Bạn cần củng cố toàn bộ kiến thức ngữ pháp khó, từ vựng Học thuật và khả năng nghe trước khi học IELTS ?

Các chương trình học của khoá học

Nội Dung Khóa Học

NGỮ PHÁP
Củng cố và hoàn thiện hơn 16 điểm ngữ pháp (cao trung đến cao cấp) quan trọng trong IELTS theo ngữ cảnh. Đây là một phương pháp có hiệu quả cao trong việc giúp người học ghi nhớ và ứng dụng điểm ngữ pháp vào các tình huống thực tế cũng như vào các bài thi tiếng Anh, đặc biệt là bài thi IELTS.
TỪ VỰNG
Bổ sung vốn từ vựng nhiều chủ đề học thuật học song song với chủ điểm ngữ pháp tương ứng, phục vụ các phần Nghe, Nói, Đọc, Viết và củng cố kiến thức nền thông qua các bài tập và bài kiểm tra sau mỗi buổi học.
COMMUNICATION SKILL
Trong suốt khóa học học viên cũng sẽ được thực hành tất cả các kỹ năng. Nhưng kỹ năng nghe sẽ được tập trung nhiều nhất để lồng ghép các điểm ngữ pháp cũng như từ vựng trong bài.
PHÁT ÂM
Cải thiện khả năng phát âm và độ trôi chảy. Nắm vững toàn bộ nền tảng học thuật để chuẩn bị luyện vào đề IELTS đầy đủ 4 kỹ năng.

Lịch khai giảng

Xem lịch khai giảng

CÓ THỂ PHÙ HỢP VỚI BẠN

CÁC KHÓA HỌC KHÁC

ENGLISH FOR COMMUNICATIVE PURPOSES
4.8/5 (521 đánh giá)
Tự tin giao tiếp tiếng Anh với các chủ đề quen thuộc hàng ngày.
33 giờ (7 tuần)
Đăng ký
LỚP NỀN TẢNG NEWBORN 1 (2.0 ➛ 3.0+)
4.8/5 (217 đánh giá)
Giúp học viên ôn luyện lại các kiến thức nền tảng bao gồm các thì và cấu trúc câu căn bản.
44 giờ (7 tuần)
Đăng ký
LỚP NỀN TẢNG NEWBORN 2 (3.0 ➛ 4.0+)
4.9/5 (209 đánh giá)
Giúp học viên ôn luyện lại các kiến thức nền tảng bao gồm các thì và cấu trúc câu nâng cao.
44 giờ (7 tuần)
Đăng ký
LỚP NỀN TẢNG PRE-TODDLER (4.0 ➛ 4.5+)
5/5 (412 đánh giá)
Vận dụng các điểm ngữ pháp vào ngữ cảnh IELTS để chuẩn bị bước vào các lớp luyện thi.
50 giờ (8 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI TODDLER (4.5 ➛ 5.5+)
4.9/5 (252 đánh giá)
Ôn luyện đầy đủ 4 kỹ năng, hướng đến mục tiêu 5.5+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI TEENAGER (5.5 ➛ 6.0+)
4.9/5 (329 đánh giá)
Ôn luyện đầy đủ 4 kỹ năng, hướng đến mục tiêu 6.0+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI YOUNG ADULT (6.0 ➛ 7.0+)
4.9/5 (329 đánh giá)
Tập trung chính vào kỹ năng Speaking - Writing, hướng đến mục tiêu 6.5+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI IELTS MASTERCLASS (7.0 ➛ 7.5+)
5/5 (512 đánh giá)
Tập trung chính vào kỹ năng Speaking - Writing, hướng đến mục tiêu Overall 7.5+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP 1 KÈM 1
5/5 (412 đánh giá)
Cá nhân hóa giáo trình và thời gian học theo năng lực và mục tiêu của từng học viên.
Cá nhân hoá
Đăng ký
ENGLISH FOR COMMUNICATIVE PURPOSES
4.8/5 (521 đánh giá)
Tự tin giao tiếp tiếng Anh với các chủ đề quen thuộc hàng ngày.
33 giờ (7 tuần)
Đăng ký
LỚP NỀN TẢNG NEWBORN 1 (2.0 ➛ 3.0+)
4.8/5 (217 đánh giá)
Giúp học viên ôn luyện lại các kiến thức nền tảng bao gồm các thì và cấu trúc câu căn bản.
44 giờ (7 tuần)
Đăng ký
LỚP NỀN TẢNG NEWBORN 2 (3.0 ➛ 4.0+)
4.9/5 (209 đánh giá)
Giúp học viên ôn luyện lại các kiến thức nền tảng bao gồm các thì và cấu trúc câu nâng cao.
44 giờ (7 tuần)
Đăng ký
LỚP NỀN TẢNG PRE-TODDLER (4.0 ➛ 4.5+)
5/5 (412 đánh giá)
Vận dụng các điểm ngữ pháp vào ngữ cảnh IELTS để chuẩn bị bước vào các lớp luyện thi.
50 giờ (8 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI TODDLER (4.5 ➛ 5.5+)
4.9/5 (252 đánh giá)
Ôn luyện đầy đủ 4 kỹ năng, hướng đến mục tiêu 5.5+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI TEENAGER (5.5 ➛ 6.0+)
4.9/5 (329 đánh giá)
Ôn luyện đầy đủ 4 kỹ năng, hướng đến mục tiêu 6.0+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI YOUNG ADULT (6.0 ➛ 7.0+)
4.9/5 (329 đánh giá)
Tập trung chính vào kỹ năng Speaking - Writing, hướng đến mục tiêu 6.5+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI IELTS MASTERCLASS (7.0 ➛ 7.5+)
5/5 (512 đánh giá)
Tập trung chính vào kỹ năng Speaking - Writing, hướng đến mục tiêu Overall 7.5+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP 1 KÈM 1
5/5 (412 đánh giá)
Cá nhân hóa giáo trình và thời gian học theo năng lực và mục tiêu của từng học viên.
Cá nhân hoá
Đăng ký
ENGLISH FOR COMMUNICATIVE PURPOSES
4.8/5 (521 đánh giá)
Tự tin giao tiếp tiếng Anh với các chủ đề quen thuộc hàng ngày.
33 giờ (7 tuần)
Đăng ký
LỚP NỀN TẢNG NEWBORN 1 (2.0 ➛ 3.0+)
4.8/5 (217 đánh giá)
Giúp học viên ôn luyện lại các kiến thức nền tảng bao gồm các thì và cấu trúc câu căn bản.
44 giờ (7 tuần)
Đăng ký
LỚP NỀN TẢNG NEWBORN 2 (3.0 ➛ 4.0+)
4.9/5 (209 đánh giá)
Giúp học viên ôn luyện lại các kiến thức nền tảng bao gồm các thì và cấu trúc câu nâng cao.
44 giờ (7 tuần)
Đăng ký
LỚP NỀN TẢNG PRE-TODDLER (4.0 ➛ 4.5+)
5/5 (412 đánh giá)
Vận dụng các điểm ngữ pháp vào ngữ cảnh IELTS để chuẩn bị bước vào các lớp luyện thi.
50 giờ (8 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI TODDLER (4.5 ➛ 5.5+)
4.9/5 (252 đánh giá)
Ôn luyện đầy đủ 4 kỹ năng, hướng đến mục tiêu 5.5+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI TEENAGER (5.5 ➛ 6.0+)
4.9/5 (329 đánh giá)
Ôn luyện đầy đủ 4 kỹ năng, hướng đến mục tiêu 6.0+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI YOUNG ADULT (6.0 ➛ 7.0+)
4.9/5 (329 đánh giá)
Tập trung chính vào kỹ năng Speaking - Writing, hướng đến mục tiêu 6.5+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP LUYỆN THI IELTS MASTERCLASS (7.0 ➛ 7.5+)
5/5 (512 đánh giá)
Tập trung chính vào kỹ năng Speaking - Writing, hướng đến mục tiêu Overall 7.5+.
56 giờ (9 tuần)
Đăng ký
LỚP 1 KÈM 1
5/5 (412 đánh giá)
Cá nhân hóa giáo trình và thời gian học theo năng lực và mục tiêu của từng học viên.
Cá nhân hoá
Đăng ký

Kiểm tra trình độ tiếng anh miễn phí

CÁC BƯỚC ĐĂNG KÝ

Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    (028)73.099990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    🔸 440 Ba Tháng Hai, P.12, Q10
    🔸 51/4/9 Thành Thái, P.14, Q.10
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    April
    January
    February
    March
    April
    May
    June
    July
    August
    September
    October
    November
    December
    2025
    1950
    1951
    1952
    1953
    1954
    1955
    1956
    1957
    1958
    1959
    1960
    1961
    1962
    1963
    1964
    1965
    1966
    1967
    1968
    1969
    1970
    1971
    1972
    1973
    1974
    1975
    1976
    1977
    1978
    1979
    1980
    1981
    1982
    1983
    1984
    1985
    1986
    1987
    1988
    1989
    1990
    1991
    1992
    1993
    1994
    1995
    1996
    1997
    1998
    1999
    2000
    2001
    2002
    2003
    2004
    2005
    2006
    2007
    2008
    2009
    2010
    2011
    2012
    2013
    2014
    2015
    2016
    2017
    2018
    2019
    2020
    2021
    2022
    2023
    2024
    2025
    2026
    2027
    2028
    2029
    2030
    2031
    2032
    2033
    2034
    2035
    2036
    2037
    2038
    2039
    2040
    2041
    2042
    2043
    2044
    2045
    2046
    2047
    2048
    2049
    2050
    SunMonTueWedThuFriSat
    30
    31
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    1
    2
    3
    00:00
    00:15
    00:30
    00:45
    01:00
    01:15
    01:30
    01:45
    02:00
    02:15
    02:30
    02:45
    03:00
    03:15
    03:30
    03:45
    04:00
    04:15
    04:30
    04:45
    05:00
    05:15
    05:30
    05:45
    06:00
    06:15
    06:30
    06:45
    07:00
    07:15
    07:30
    07:45
    08:00
    08:15
    08:30
    08:45
    09:00
    09:15
    09:30
    09:45
    10:00
    10:15
    10:30
    10:45
    11:00
    11:15
    11:30
    11:45
    12:00
    12:15
    12:30
    12:45
    13:00
    13:15
    13:30
    13:45
    14:00
    14:15
    14:30
    14:45
    15:00
    15:15
    15:30
    15:45
    16:00
    16:15
    16:30
    16:45
    17:00
    17:15
    17:30
    17:45
    18:00
    18:15
    18:30
    18:45
    19:00
    19:15
    19:30
    19:45
    20:00
    20:15
    20:30
    20:45
    21:00
    21:15
    21:30
    21:45
    22:00
    22:15
    22:30
    22:45
    23:00
    23:15
    23:30
    23:45