Khung Chương Trình & Module Lớp GATEWAY 10

Syllabus lớp 9 – 48 buổi | Module View Polished
Lộ trình lớp 9 không chuyên

48 buổi · 6 module · vững nền lớp 9, sẵn sàng thi lớp 10

Lộ trình 48 buổi giúp học sinh lớp 9 củng cố từ vựng, ngữ phápkỹ năng làm bài theo từng giai đoạn, hướng đến kỳ thi tuyển sinh lớp 10.

Nguyên tắc tích hợp giáo trình
Global Success 9
Làm trục nội dung cốt lõi theo sát chương trình học chính thức.
Destination B2
Dùng chọn lọc phần từ vựng và ngữ pháp nâng cao phù hợp.
Complete PET
Bổ trợ phát triển toàn diện kỹ năng và phương pháp dạng bài thi.
GATEWAY TO 10

Khóa Tiếng Anh Học Thuật & Ôn thi vào 10 Chuyên/Top. Lộ trình 12 tháng xây nền học thuật bền vững, luyện dạng bài chuyên sâu bứt phá cho học sinh lớp 9.

Chuyển về trang gốc
C1

Cộng đồng & Thành phố

Units 1–2 · 7 buổi (Buổi 1 – 7)

Ở Module 1, học sinh củng cố nền tảng qua các chủ đề gần gũi. Ngữ pháp trọng tâm bao gồm từ hỏi trước to-infinitive, cụm động từ cơ bản và câu so sánh kép.

Core GrammarTừ hỏi + to-V, Cụm động từ, So sánh kép
VocabularyLocal community, City life, People & Society
Target Dạng BàiEmail writing, Trắc nghiệm cơ bản & Biến đổi câu
Unit 1: Local Community
Buổi 1 – 3 · Trục chính GS9 Unit 1
3 buổi
B1
Đọc hiểu chủ đề Community Helpers & Từ vựng People & Society
Đọc hiểu & Từ vựng rộng

GS9 Core

  • Vocab: Community helpers, traditional handicrafts.
  • Reading: Đoán nghĩa từ trong ngữ cảnh, đọc lấy thông tin chi tiết về sản phẩm đặc sản vùng miền.

DB2 Vocab

  • DB2 Unit 10 Vocabulary (People and society, p.60).
  • Ref: Phrasal verbs database (p.198 – tài liệu GV).

PET Skills

  • Complete PET Unit 1 (My life and home, p.4).
  • Reading Part 5 (Living on a boat); Listening Part 2.

Note Sư Phạm

  • DB2 đóng vai trò ngân hàng từ vựng bổ trợ. PET hỗ trợ format dạng bài.
Nguồn: GS9 pp.6-9 | DB2 p.60 | PET pp.4-5
B2
Ngữ pháp Question Words + To-V & Kỹ năng Email Writing
Ngữ pháp & Viết đoạn

GS9 Core

  • Grammar: Question words before to-infinitives; Phrasal verbs (1).
  • Speaking/Writing: Thuyết trình ngắn về đặc sản; Viết đoạn văn về community helper.

DB2 Grammar

  • DB2 Unit 17 (Grammar -ing/infinitive + infinitives of purpose, p.106).

PET Skills

  • Complete PET Unit 1 (pp.4-5): Writing Part 1 (Email); Speaking Part 1; Pron: -s endings.

Note Sư Phạm

  • Kiểm soát độ khó: Chỉ tập trung các cấu trúc to-V cốt lõi, hạn chế biệt ngữ quá sâu.
Nguồn: GS9 pp.10-13 | DB2 p.106 | PET pp.4-5
B3
Luyện tập tổng hợp & Kiểm tra Unit 1 (Format Vào 10)
Luyện đề & Sửa lỗi

Dạng Bài Vào 10

  • Trắc nghiệm ngữ pháp/từ vựng (8-10 câu).
  • Tìm lỗi sai & Biến đổi câu (Viết lại câu dùng từ hỏi + to-V).

Nội dung ôn tập

  • Hệ thống hóa từ vựng/ngữ pháp đã học ở Buổi 1 & Buổi 2.
  • Mini-test 30 phút đầu giờ. Sửa chi tiết và bổ sung bẫy đề thi.
Nguồn: Hệ thống bài tập IWD thiết kế
Unit 2: City Life
Buổi 4 – 6 · Trục chính GS9 Unit 2
3 buổi
B4
Từ vựng Đời sống thành thị & Kỹ năng Đọc thông báo ngắn
Từ vựng & Đọc hiểu

GS9 Core

  • Vocab: City life, urban problems.
  • Reading: Đọc hiểu thông báo về cuộc thi tìm giải pháp cho đô thị.

DB2 Vocab

  • Tái tích hợp từ vựng nhóm xã hội đô thị từ DB2 Unit 10.

PET Skills

  • Complete PET Unit 4 (On holiday): Reading Part 1 (Nhận diện mục đích văn bản ngắn).
Nguồn: GS9 pp.18-21 | PET p.32
B5
Ngữ pháp So sánh kép (Double Comparatives) & Phrasal Verbs (2)
Ngữ pháp chuyên sâu

GS9 Core

  • Grammar: Double comparatives (The more…, the more…).
  • Phrasal verbs nhóm 2. Viết đoạn văn về điểm thích/không thích ở thành phố.

DB2 Grammar

  • DB2 Unit 11 (Comparatives/Superlatives + so/such/enough/too, p.66).

PET Skills

  • PET Unit 4: Writing Part 1 (Gợi ý địa điểm du lịch); Speaking Part 3 (Thảo luận).
Nguồn: GS9 pp.22-25 | DB2 p.66
B6
Luyện tập tổng hợp & Kiểm tra Unit 2
Luyện đề & Đánh giá

Dạng Bài Vào 10

  • Trắc nghiệm từ vựng đồng nghĩa/trái nghĩa.
  • Viết lại câu biến đổi cấu trúc so sánh kép (Dạng ăn điểm trong đề thi).

Nội dung ôn tập

  • Đánh giá năng lực tiếp thu của học sinh qua bài Test 45 phút.
Nguồn: Đề kiểm tra phân hóa IWD
Review Module 1 (Units 1-2)
Buổi 7 · Tổng hợp & Định hình Form đề
1 buổi
B7
Tổng ôn Ngôn ngữ & Sửa lỗi sai chuyên sâu Module 1
Tổng ôn tập

Hệ thống kiến thức

  • Xâu chuỗi toàn bộ từ vựng Local Community và City Life.
  • Bản đồ ngữ pháp: Cụm động từ tổng hợp + So sánh kép + To-V.

Chiến thuật phòng thi

  • Phương pháp loại trừ trắc nghiệm nhanh. Các bẫy chia động từ thường gặp.
Nguồn: Review 1 GS9 & Chuyên đề nâng cao
C2

Sức khỏe & Quá khứ

Units 3–4 · 8 buổi (Buổi 8 – 15)

Trọng tâm xoay quanh tâm lý lứa tuổi, áp lực học tập và các thói quen sống lành mạnh, kết hợp góc nhìn lịch sử/quá khứ. Ngữ pháp xử lý câu phức và phân biệt các thì quá khứ.

Core GrammarCâu phức (Conjunctions), Thì Quá khứ đơn vs Tiếp diễn
VocabularyHealthy living, Teenagers, Life in the past
Target Dạng BàiĐọc điền từ (Cloze test), Tìm lỗi sai, Nghe điền thông tin
Unit 3: Healthy Living for Teens
Buổi 8 – 10 · Trục chính GS9 Unit 3
3 buổi
B8
Từ vựng Áp lực tuổi teen & Sức khỏe học đường
Từ vựng & Đọc hiểu

GS9 Core

  • Vocab: Healthy living habits, teen stress, peer pressure.
  • Reading: Đọc lấy thông tin chính về quản lý thời gian và áp lực bài vở.

PET Skills

  • Complete PET Unit 2 (Keeping fit, p.12): Reading Part 5; Listening Part 2.
Nguồn: GS9 pp.30-33 | PET p.12
B9
Câu phức với Liên từ & Trạng từ chỉ nguyên nhân, kết quả, nhượng bộ
Ngữ pháp cốt lõi

GS9 Core

  • Grammar: Complex sentences (as, because, since, though, although, so that).

DB2 Grammar

  • DB2 Unit 19 (Grammar – Phrases and clauses, p.118: Conjunctions).
Nguồn: GS9 pp.34-37 | DB2 p.118
B10
Luyện tập tổng hợp & Kiểm tra Thường xuyên Unit 3
Luyện đề

Dạng Bài Vào 10

  • Biến đổi câu dùng liên từ đảo ngược (Mặc dù -> Tuy nhiên).
  • Bài tập trắc nghiệm nối câu sử dụng Clause of Result/Concession.
Nguồn: Ngân hàng đề thi lớp 10 IWD
Unit 4: Life in the Past
Buổi 11 – 13 · Trục chính GS9 Unit 4
3 buổi
B11
Từ vựng Cuộc sống xưa và nay & Cấu trúc Used to / Wish
Từ vựng & Ngữ pháp quá khứ

GS9 Core

  • Vocab: Past lifestyles, traditional games, technological changes.
  • Grammar: Used to + V; Wish for the present (bước đệm).

DB2 Vocab

  • DB2 Unit 4 Vocabulary (Time and change, p.24).
Nguồn: GS9 pp.42-45 | DB2 p.24
B12
Phân biệt Thì Quá khứ đơn & Quá khứ tiếp diễn chuyên sâu
Ngữ pháp nâng cao

GS9 Core

  • Phối hợp thì khi diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào (When/While).

DB2 Grammar

  • DB2 Unit 1 Grammar (Past time: past simple, past continuous, used to, p.6).
Nguồn: GS9 pp.46-49 | DB2 p.6
B13
Luyện tập bài đọc hiểu lịch sử & Kiểm tra Unit 4
Luyện đề

Dạng Bài Vào 10

  • Chia thì của động từ trong đoạn văn ngắn.
  • Đọc hiểu trả lời câu hỏi tự luận.
Nguồn: Đề thi khảo sát chất lượng học kỳ
Review Module 2 & Mid-Term Exam Prep
Buổi 14 – 15 · Đánh giá giai đoạn 1
2 buổi
B14
Tổng ôn Chuyên đề Liên từ & Thì quá khứ
Hệ thống hóa

Trọng tâm bồi dưỡng

  • Sửa toàn bộ các lỗi sai kinh điển khi dùng “although” kèm “but”, “because” kèm “so”.
Nguồn: Tài liệu tổng ôn IWD
B15
Bài kiểm tra định kỳ số 1 (Giữa kỳ 1 – 60 phút)
Kiểm tra chuẩn hóa

Đặc điểm đề

  • Giả lập 100% cấu trúc đề tuyển sinh lớp 10 không chuyên sở GD&DT. Có chấm trả, ma trận điểm.
Nguồn: Hội đồng chuyên môn IWD ra đề
C3

Trải nghiệm & Lối sống

Units 5–6 · 7 buổi (Buổi 16 – 22)

Khám phá danh lam thắng cảnh Việt Nam kết hợp định hình phong cách sống hiện đại. Ngữ pháp giới thiệu câu bị động khách quan và ôn tập sâu rộng các dạng động từ (V-ing/To-V).

Core GrammarImpersonal Passive, Verb Patterns (V-ing / To-V)
VocabularyWonders of Vietnam, Lifestyles, Travel phrases
Target Dạng BàiĐọc hiểu trắc nghiệm, Viết lại câu bị động khách quan
Unit 5: Wonders of Vietnam
Buổi 16 – 18 · Trục chính GS9 Unit 5
3 buổi
B16
Kỳ quan Việt Nam & Cấu trúc Bị động khách quan (Impersonal Passive)
Từ vựng & Ngữ pháp nâng cao

GS9 Core

  • Vocab: Wonders, eco-tourism, cultural sites.
  • Grammar: Impersonal passive (It is said that… / People believe that…).

DB2 Grammar

  • DB2 Unit 7 Grammar (The passive / passive with get, p.42).
Nguồn: GS9 pp.54-57 | DB2 p.42
B17
Đọc hiểu chủ đề Du lịch bền vững & Viết lại câu bị động
Kỹ năng chuyên sâu
Nguồn: GS9 pp.58-61 | PET Unit 4 pp.32-33
B18
Luyện tập & Kiểm tra Unit 5 (Chuyên sâu câu bị động)
Luyện đề
Nguồn: Phiếu bài tập chuyên đề câu bị động IWD
Unit 6: Lifestyles
Buổi 19 – 21 · Trục chính GS9 Unit 6
3 buổi
B19
Từ vựng Lối sống xưa – nay & Các dạng Verb Patterns thông dụng
Từ vựng & Ngữ pháp cấu trúc

GS9 Core

  • Vocab: Lifestyles, online vs offline habits.
  • Grammar: Verb patterns (Avoid, mind, manage, decide + V-ing/To-V).

DB2 Grammar

  • DB2 Unit 17 (Grammar: -ing and infinitive, p.106 – mở rộng các từ đổi nghĩa như stop, remember, forget).
Nguồn: GS9 pp.66-69 | DB2 p.106
B20
Đọc điền từ chủ đề Thói quen sinh hoạt & Sửa lỗi chia động từ
Kỹ năng phòng thi
Nguồn: GS9 pp.70-73 | PET Unit 2 pp.14-15
B21
Luyện tập & Kiểm tra Unit 6
Luyện đề
Nguồn: Đề thi thiết kế độc quyền IWD
Review Module 3 (Units 5-6)
Buổi 22 · Bứt phá kỹ năng đọc hiểu
1 buổi
B22
Chiến thuật giải quyết bài Đọc hiểu dài trong đề thi lớp 10
Kỹ năng nâng cao
Nguồn: Tuyển tập bài đọc phân hóa từ đề thi thực tế
C4

Du lịch & Thiên nhiên

Units 7–8 · 8 buổi (Buổi 23 – 30)

Bước sang Học kỳ 2. Nghiên cứu sâu về địa danh, hệ sinh thái kết hợp các yếu tố môi trường tự nhiên. Ngữ pháp bứt phá với Mệnh đề quan hệ (Relative Clauses) và Câu điều kiện (Conditionals).

Core GrammarMệnh đề quan hệ (Xác định/Không xác định), Câu điều kiện loại 2
VocabularyNatural wonders, Ecosystems, Tourism, Protection
Target Dạng BàiViết lại câu dùng Đại từ quan hệ, Trắc nghiệm từ vựng nâng cao
Unit 7: Natural Wonders of the World
Buổi 23 – 25 · Trục chính GS9 Unit 7
3 buổi
B23
Từ vựng Kỳ quan thiên nhiên & Cấu trúc Mệnh đề quan hệ cơ bản
Từ vựng & Ngữ pháp nền tảng

GS9 Core

  • Vocab: Natural landscapes, flora, fauna, geological formations.
  • Grammar: Relative pronouns (who, whom, which, that, whose).

DB2 Grammar

  • DB2 Unit 21 (Grammar: Relative clauses, p.130).
Nguồn: GS9 HKI pp.4-7 (Tập 2) | DB2 p.130
B24
Phân biệt Mệnh đề xác định và Không xác định & Dấu phẩy trong câu
Ngữ pháp chuyên sâu
Nguồn: GS9 pp.8-11 | DB2 p.132
B25
Luyện tập nối câu dùng Đại từ quan hệ & Kiểm tra Unit 7
Luyện đề
Nguồn: Bộ bài tập bổ trợ chính quy IWD
Unit 8: Tourism & Eco-travel
Buổi 26 – 28 · Trục chính GS9 Unit 8
3 buổi
B26
Từ vựng Ngành du lịch & Cấu trúc Câu điều kiện loại 2
Từ vựng & Ngữ pháp giả định

GS9 Core

  • Vocab: Package holidays, mass tourism vs eco-tourism.
  • Grammar: Conditional sentences Type 2 (Giả định hiện tại).

DB2 Grammar

  • DB2 Unit 15 (Grammar: Conditionals type 1 & 2, p.94).
Nguồn: GS9 pp.16-19 | DB2 p.94
B27
Kỹ năng Đọc hiểu văn bản Du lịch & Cấu trúc biến đổi “Unless / If not”
Kỹ năng ứng dụng
Nguồn: GS9 pp.20-23 | PET Unit 7 pp.54-55
B28
Luyện tập tổng hợp & Kiểm tra Unit 8
Luyện đề
Nguồn: Phiếu đề thi định kỳ sở GD
Review Module 4 & Mid-Term 2 Exam Prep
Buổi 29 – 30 · Kiểm chuẩn giữa kỳ học kỳ 2
2 buổi
B29
Hệ thống hóa chuyên sâu Mệnh đề quan hệ & Câu điều kiện
Tổng ôn tập lý thuyết
Nguồn: Đề cương ôn tập độc quyền từ IWD
B30
Bài kiểm tra định kỳ số 2 (Giữa kỳ 2 – 60 phút)
Kiểm tra thực tế
Nguồn: Hệ thống khảo thí độc lập IWD
C5

Ngôn ngữ & Môi trường

Units 9–10 · 7 buổi (Buổi 31 – 37)

Tập trung vào vai trò của Tiếng Anh toàn cầu và các giải pháp thực tế cho lối sống xanh (Green Living). Học sinh thành thạo Câu tường thuật (Reported Speech) và các cụm từ chỉ mục đích.

Core GrammarCâu tường thuật (Statements & Questions), Lùi thì & Đổi trạng từ
VocabularyEnglish learning, Global language, Green living, Recycling
Target Dạng BàiViết lại câu tường thuật, Đọc điền từ chủ đề môi trường
Unit 9: English as a Global Language
Buổi 31 – 33 · Trục chính GS9 Unit 9
3 buổi
B31
Từ vựng Việc học tiếng Anh & Câu tường thuật dạng kể (Statements)
Từ vựng & Ngữ pháp cấu trúc

GS9 Core

  • Vocab: Accents, dialects, bilingualism, language acquisition.
  • Grammar: Reported speech for statements (Quy tắc lùi thì, đổi ngôi).

DB2 Grammar

  • DB2 Unit 23 (Grammar: Reported speech, p.142).
Nguồn: GS9 pp.30-33 | DB2 p.142
B32
Tường thuật câu hỏi (Yes/No & Wh-questions) & Kỹ năng Đọc lướt
Ngữ pháp nâng cao
Nguồn: GS9 pp.34-37 | DB2 p.144
B33
Luyện tập tổng hợp câu gián tiếp & Kiểm tra Unit 9
Luyện đề
Nguồn: Tuyển tập chuyên đề ngữ pháp Vào 10 IWD
Unit 10: Green Living
Buổi 34 – 36 · Trục chính GS9 Unit 10
3 buổi
B34
Từ vựng Lối sống xanh, Giảm rác thải & Các cấu trúc bổ trợ
Từ vựng chủ điểm

GS9 Core

  • Vocab: Carbon footprint, biodegradable, renewable energy, eco-friendly.
  • Reading: Các giải pháp bảo vệ nguồn nước và giảm thiểu nhựa.

DB2 Vocab

  • DB2 Unit 12 Vocabulary (The environment, p.72).
Nguồn: GS9 pp.42-45 | DB2 p.72
B35
Mô hình Đọc điền từ (Cloze test) chuyên đề Thiên nhiên môi trường
Kỹ năng làm bài
Nguồn: GS9 pp.46-49 | PET Unit 10 pp.78-79
B36
Luyện tập & Kiểm tra Unit 10
Luyện đề
Nguồn: Hệ thống đề kiểm tra chuẩn hóa IWD
Review Module 5 (Units 9-10)
Buổi 37 · Chuyển đổi câu gián tiếp thần tốc
1 buổi
B37
Xử lý dứt điểm các bẫy đổi trạng ngữ thời gian/nơi chốn trong Câu tường thuật
Mẹo làm bài thi
Nguồn: Sổ tay chiến thuật làm bài thi IWD
C6

Công nghệ & Nghề nghiệp

Units 11–12 · 11 buổi (Buổi 38 – 48)

Chặng đường cuối cùng của lộ trình. Định hướng nghề nghiệp tương lai kết hợp xu thế tự động hóa của kỷ nguyên số. Tổng ôn và giải đề thi chính thức vào 10 toàn diện.

Core GrammarThì Tương lai tiếp diễn, Cụm từ đi với Động từ chọn lọc
VocabularyTechnology, Gadgets, Jobs, Career orientation
Target Dạng BàiFull Mock Test Đề thi tuyển sinh lớp 10, Hoàn thiện kỹ năng tổng hợp
Unit 11: Electronic Devices & AI Era
Buổi 38 – 40 · Trục chính GS9 Unit 11
3 buổi
B38
Từ vựng Thiết bị số & Thì Tương lai tiếp diễn (Future Continuous)
Từ vựng & Ngữ pháp mới

GS9 Core

  • Vocab: Smart devices, applications, virtual reality.
  • Grammar: Future continuous (Diễn tả hành động đang diễn ra tại mốc thời gian cụ thể ở tương lai).
Nguồn: GS9 pp.54-57
B39
Đọc hiểu chủ đề Trí tuệ nhân tạo & Ứng dụng công nghệ giáo dục
Kỹ năng đọc nâng cao
Nguồn: GS9 pp.58-61 | PET Unit 12 pp.92-93
B40
Luyện tập tổng hợp Unit 11
Luyện đề
Nguồn: Bài tập chuyên đề công nghệ IWD
Unit 12: Choosing a Career
Buổi 41 – 43 · Trục chính GS9 Unit 12
3 buổi
B41
Từ vựng Định hướng nghề nghiệp & Kỹ năng phân tích công việc
Từ vựng hướng nghiệp

GS9 Core

  • Vocab: Vocations, career paths, job requirements, soft skills.
  • Grammar: Tổng hợp cấu trúc Động từ + V-ing / To-V cuối cấp.

DB2 Vocab

  • DB2 Unit 16 Vocabulary (Work and business, p.98).
Nguồn: GS9 pp.66-69 | DB2 p.98
B42
Phân tích ma trận đề thi chính thức Tuyển sinh lớp 10
Chiến lược tổng lực
Nguồn: Đề thi thực tế các năm của Sở GD&ĐT
B43
Kiểm tra kết thúc Unit 12 (Hoàn thành chương trình lớp 9)
Luyện đề
Nguồn: Đề đánh giá đầu ra Unit học IWD
Final Intensive Review & Mock Tests
Buổi 44 – 48 · Giai đoạn về đích và luyện đề tổng lực
5 buổi
B44
Đề Luyện tập Tổng hợp Số 1 + Sửa chi tiết câu từ vựng
Giải đề thực chiến
Nguồn: Bộ đề dự đoán Vào 10 độc quyền IWD
B45
Đề Luyện tập Tổng hợp Số 2 + Chuyên đề Sửa lỗi sai
Giải đề thực chiến
Nguồn: Bộ đề dự đoán Vào 10 độc quyền IWD
B46
Đề Luyện tập Tổng hợp Số 3 + Kỹ thuật tối ưu điểm phần Viết lại câu
Giải đề thực chiến
Nguồn: Bộ đề dự đoán Vào 10 độc quyền IWD
B47
Đề Luyện tập Tổng hợp Số 4 + Quản lý thời gian trong phòng thi
Giải đề thực chiến
Nguồn: Bộ đề dự đoán Vào 10 độc quyền IWD
B48
Final Mock Test (Bài thi thử tốt nghiệp toàn diện cuối khóa)
Đánh giá đầu ra
Nguồn: Đề khảo sát chất lượng cuối cùng từ Hội đồng IWD

📚 Nguồn giáo trình & cách dùng

Chương trình dùng tài liệu bổ trợ theo hướng chọn lọc, không dạy dàn trải.
  • Global Success 9: sách chính, dùng làm trục nội dung theo từng Unit và Book Map pp.4–7.
  • Destination B2: chỉ chọn phần từ vựng/ngữ pháp phù hợp với lớp 9 và mục tiêu thi lớp 10; trang ghi theo Contents của sách.
  • Complete PET: chỉ dùng để bổ trợ kỹ năng và dạng bài; file gốc chỉ có Unit Map pp.4–5 nên không ghi trang bài học chi tiết nếu chưa có full textbook.
GATEWAY TO 10

Khóa Tiếng Anh Học Thuật & Ôn thi vào 10 Chuyên/Top. Lộ trình 12 tháng xây nền học thuật bền vững, luyện dạng bài chuyên sâu bứt phá cho học sinh lớp 9.

Chuyển về trang gốc
IELTS WITH DATIO

Nhận tư vấn IELTS miễn phí

Điền thông tin, DATIO sẽ liên hệ tư vấn lộ trình phù hợp.

Mini Contact Footer | IELTS WITH DATIO
IELTS WITH DATIO
📍
51/4/9 Thành Thái, Phường Diên Hồng (P14, Q.10), TP.HCM
📞
076.714.5478
028.73.099.990
Contact Icon

Thông tin liên hệ