CÁCH TÍNH ĐIỂM 4 KỸ NĂNG TRONG IELTS CHUẨN NHẤT NĂM 2024

730 lượt xem Theo dõi IELTS with Datio trên IELTS with Datio trên Google News
Đánh giá

CÁCH TÍNH ĐIỂM 4 KỸ NĂNG TRONG IELTS CHUẨN NHẤT NĂM 2024

Trước khi bắt đầu hành trình ôn luyện IELTS, chắc chắn các bạn thí sinh sẽ rất quan tâm cách tính điểm IELTS để đạt được tối đa phần thi của mình. Sau khi đọc xong bài viết này, IELTS with Datio mong rằng các bạn sẽ chuẩn bị cho mình lộ trình học tập IELTS hiệu quả để có kết quả như ý.

Tính điểm thi IELTS năm 2024

Hầu hết các thí sinh đều quan tâm đến cách tính điểm thi IELTS. Ảnh: Pexels.

1. Cách tính điểm tổng IELTS 4 kỹ năng

Điểm overall của bài thi IELTS được tính theo thang điểm từ 1 (thấp nhất) đến 9 (cao nhất). Các bạn sẽ nhận được Giấy báo kết quả, trong đó bao gồm điểm tổng và điểm trung bình cho từng kỹ năng thi. Phần điểm tổng sẽ được tính bằng cách trung bình cộng của 4 kỹ năng.

Điểm tổng của 4 kỹ năng sẽ được làm tròn số theo quy ước chung như sau:

– Nếu điểm trung bình cộng của 4 kỹ năng có số lẻ là .25, thì sẽ được làm tròn lên thành .5

– Nếu điểm trung bình cộng của 4 kỹ năng có số lẻ là .75 sẽ được làm tròn thành 1.0

Ví dụ điểm các trường hợp sau:

– Điểm 6.5 (Listening), 7.0 (Reading), 5.0 (Writing) và 6.5 (Speaking). Điểm tổng là IELTS 6.5 (25 ÷ 4 = 6.25 = 6.5)

– Điểm 5.0 (Listening); 5.0 (Reading), 4.5 (Writing) và 5.0 (Speaking). Điểm tổng là IELTS 5.0 (19.5 ÷ 4 = 4.875 = 5.0)

– Điểm 7.0 (Listening), 7.5 (Reading), 6.5 (Writing) và 7.5 (Speaking). Điểm tổng là IELTS 7.0 (28.5 ÷ 4 = 7.125 = 7.0)

2. Cách tính điểm phần thi Listening và Reading:

Cả 2 phần thi nghe (Listening) và đọc (Reading) đều có 40 câu hỏi thí sinh cần trả lời. Với một câu trả lời đúng tương ứng với 1 điểm, tối đa là 40 điểm và quy đổi sang thang điểm (band score) 1.0 – 9.0 dựa trên tổng số câu trả lời đúng.

Dưới đây là thang điểm quy đổi sẽ giúp cho các bạn hiểu hơn về cách chuyển đổi điểm cho từng phần thi Reading và Listening với 2 dạng thi IELTS khác nhau Academic và General traning.

Cách tính điểm thi IELTS 4 kỹ năng năm 2024

Band điểm thi Listening, Reading (Academic) và Reading (General Training)

3. Cách tính điểm phần thi Writing và Speaking:

a) Phần thi IELTS Writing:

Ban Giám khảo sẽ dựa vào band điểm kèm phần mô tả chi tiết đánh giá phần Writing để có điểm từ thang điểm 1 – 9. Một bài thi Writing sẽ được chấm điểm dựa trên các yêu cầu tiên quyết, bao gồm:

    • Task Achievement (Khả năng hoàn thành yêu cầu bài thi)
    • Coherence and Cohesion (Tính liên kết và kết nối giữa các câu đoạn văn)
    • Lexical Resource (Vốn từ vựng)
    • Grammatical Range and Accuracy (Phạm vi ngữ pháp và độ chính xác)
    • Tổng điểm: Trung bình các điểm trên được chuyển thành điểm theo thang điểm

Band điểm chi tiết như sau:

Cách tính điểm Writing năm 2024

b) Phần thi IELTS Speaking:

Ban Giám khảo sẽ dựa vào band điểm kèm phần mô tả chi tiết đánh giá phần Writing để có điểm từ thang điểm 1 – 9. Một bài thi Writing sẽ được chấm điểm dựa trên các yêu cầu tiên quyết, bao gồm:

    • Fluency and Coherence (Sự lưu loát và tính liên kết của bài nói)
    • Lexical Resource (Vốn từ vựng)
    • Grammatical Range and Accuracy (Phạm vi ngữ pháp và độ chính xác)
    • Pronunciation (Cách phát âm)
    • Tổng điểm: Trung bình các điểm trên được chuyển thành điểm theo thang điểm 9

Band điểm chi tiết như sau:

Band điểm thi IELTS Speaking năm 2024

Các phần mô tả đánh giá cho phần thi Writing và Speaking sẽ luôn được cập nhật để giúp các thí sinh hiểu rõ hơn về các yêu cầu của từng phần.

Đăng Ký Thi IELTS Trên Giấy

Đăng Ký Thi IELTS Trên Máy Tính

4. Thang điểm đánh giá thi IELTS – Overall

Điểm số IELTS tổng kết cho cả bài thi – IELTS Overall Band được tính dựa trên điểm trung bình của cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết. Điểm số cuối cùng sẽ được làm tròn, hoặc lẻ đến 0.5.

Thang điểm đánh giá Overall IELTS

IELTS with Datio mong rằng các bạn có thể xem bài viết này như một động lực to lớn để có thể phấn đấu để đạt được điểm cao nhất. Bảng điểm mới nhất sẽ được cập nhật liên tục với mục đích tham khảo, các bạn có thể đăng ký các khóa học tại IELTS with Datio dưới đây nhé!

Nền Tảng NEWBORN 1 & 2: (2.0 – 3.0+) & (3.0 – 4.0+)

  • Nền Tảng PRE-TODDLER (4.0 – 4.5+)
  • Luyện Thi IELTS TODDLER (4.5 – 5.5+)
  • Luyện Thi IELTS TEENAGER (5.5 – 6.0+)
  • Lớp Gia Sư 1 Thầy – 1 Trò và các lớp nâng cao hơn

Tham khảo các khoá học ieltsdatio.edu.vn/lichkhaigiang

Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC
    Hoc từ vựng 3 bước tự học từ vựng hiệu quả
    06/10/2024 1268 lượt xem

    Nội dung1. Cách tính điểm tổng IELTS 4 kỹ năng2. Cách tính điểm phần thi Listening và Reading:3. Cách tính điểm phần thi Writing và Speaking:a) Phần thi IELTS Writing:b) Phần thi IELTS Speaking:4. Thang điểm đánh giá thi IELTS – Overall 3 bước tự học từ vựng hiệu quả Tầm quan trọng của học […]

    Chinh phục thang điểm IELTS 6.5+ CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG
    06/10/2024 368 lượt xem

    Nội dung1. Cách tính điểm tổng IELTS 4 kỹ năng2. Cách tính điểm phần thi Listening và Reading:3. Cách tính điểm phần thi Writing và Speaking:a) Phần thi IELTS Writing:b) Phần thi IELTS Speaking:4. Thang điểm đánh giá thi IELTS – Overall CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT […]

    Tổng quan kỳ thi IELTS Tổng quan về kỳ thi IELTS 2024 có thể bạn chưa biết
    11/08/2024 286 lượt xem

    Nội dung1. Cách tính điểm tổng IELTS 4 kỹ năng2. Cách tính điểm phần thi Listening và Reading:3. Cách tính điểm phần thi Writing và Speaking:a) Phần thi IELTS Writing:b) Phần thi IELTS Speaking:4. Thang điểm đánh giá thi IELTS – Overall Tổng quan về kỳ thi IELTS có thể bạn chưa biết Kỳ thi […]

    TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS
    29/07/2024 1368 lượt xem

    Nội dung1. Cách tính điểm tổng IELTS 4 kỹ năng2. Cách tính điểm phần thi Listening và Reading:3. Cách tính điểm phần thi Writing và Speaking:a) Phần thi IELTS Writing:b) Phần thi IELTS Speaking:4. Thang điểm đánh giá thi IELTS – Overall TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS Các […]

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    (028)73.099990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    🔸 440 Ba Tháng Hai, P.12, Q10
    🔸 51/4/9 Thành Thái, P.14, Q.10
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    April
    January
    February
    March
    April
    May
    June
    July
    August
    September
    October
    November
    December
    2025
    1950
    1951
    1952
    1953
    1954
    1955
    1956
    1957
    1958
    1959
    1960
    1961
    1962
    1963
    1964
    1965
    1966
    1967
    1968
    1969
    1970
    1971
    1972
    1973
    1974
    1975
    1976
    1977
    1978
    1979
    1980
    1981
    1982
    1983
    1984
    1985
    1986
    1987
    1988
    1989
    1990
    1991
    1992
    1993
    1994
    1995
    1996
    1997
    1998
    1999
    2000
    2001
    2002
    2003
    2004
    2005
    2006
    2007
    2008
    2009
    2010
    2011
    2012
    2013
    2014
    2015
    2016
    2017
    2018
    2019
    2020
    2021
    2022
    2023
    2024
    2025
    2026
    2027
    2028
    2029
    2030
    2031
    2032
    2033
    2034
    2035
    2036
    2037
    2038
    2039
    2040
    2041
    2042
    2043
    2044
    2045
    2046
    2047
    2048
    2049
    2050
    SunMonTueWedThuFriSat
    30
    31
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    1
    2
    3
    00:00
    00:15
    00:30
    00:45
    01:00
    01:15
    01:30
    01:45
    02:00
    02:15
    02:30
    02:45
    03:00
    03:15
    03:30
    03:45
    04:00
    04:15
    04:30
    04:45
    05:00
    05:15
    05:30
    05:45
    06:00
    06:15
    06:30
    06:45
    07:00
    07:15
    07:30
    07:45
    08:00
    08:15
    08:30
    08:45
    09:00
    09:15
    09:30
    09:45
    10:00
    10:15
    10:30
    10:45
    11:00
    11:15
    11:30
    11:45
    12:00
    12:15
    12:30
    12:45
    13:00
    13:15
    13:30
    13:45
    14:00
    14:15
    14:30
    14:45
    15:00
    15:15
    15:30
    15:45
    16:00
    16:15
    16:30
    16:45
    17:00
    17:15
    17:30
    17:45
    18:00
    18:15
    18:30
    18:45
    19:00
    19:15
    19:30
    19:45
    20:00
    20:15
    20:30
    20:45
    21:00
    21:15
    21:30
    21:45
    22:00
    22:15
    22:30
    22:45
    23:00
    23:15
    23:30
    23:45