Tổng hợp các từ vựng nâng cao theo chủ đề mới nhất

13453 lượt xem Theo dõi IELTS with Datio trên IELTS with Datio trên Google News
Đánh giá

Đến với đợt tổng hợp các kiến thức lần này, Thầy Đạt IELTS sẽ giúp các bạn khái quát lại các kiến thức từ vựng nâng cao ở giúp các bạn có thêm vốn từ vựng để luyện thi IELTS tốt nhất. Đặc biệt, với nhóm từ vựng này sẽ giúp các bạn thực hiện tốt phần thi IELTS Reading của mình. 

Topic: Animals, Conservation 

  • Deforestation (n): Nạn phá rừng
  • Degradation (n): Sự suy thoái
  • Devastation (n): Sự tàn phá
  • Burrow (n): Hang thỏ
  • Habitat (n): Môi trường sống
  • Extinction (n): Sự tuyệt chủng
  • Exotic (adj): Lạ, hiếm
  • Risky (adj): Rủi ro
  • Sustainable (adj): Bền vững
  • Sanctuary (n): Khu bảo tồn, nơi trú ẩn
  • Conservation (n), Preservation (n): Sự bảo tồn
  • Population (n): Quần thể
  • Awareness (n): Sự nhận thức
  • Allocate (v): Phân bổ
  • Poach (v): Săn bắt trái phép
  • Survive (v): Sinh tồn
  • Shelter (v, v): Chỗ ẩn náu
  • Raise sth in captivity: Nuôi con gì đó trong sự giam cầm
  • Hold/keep sb in captivity: Giữ con gì đó trong điều kiện nuôi nhốt
  • Endangered species (nphr), Threatened species (nphr): Những loài (động, thực vật) có nguy cơ tuyệt chủng, bị đe dọa
  • Food chain (nphr): Chuỗi thức ăn

Topic: Technology

  • Innovation (n): Phát minh
  • Innovative approach (nphr): Cách tiếp cận sáng tạo
  • Breakthrough (n): Sự đột phá
  • Cutting-edge (n): Tân tiến nhất
  • Development (n): Sự phát triển
  • Advanced technology (nphr): Công nghệ tân tiến
  • Digital technology: Công nghệ kỹ thuật số
  • Technological advances, Technological developments: Tiến bộ trong công nghệ
  • Revolution (n): Cuộc cách mạng
  • Revolutionize (v): Cuộc cách mạng hóa
  • Computer age (nphr): Thời đại máy tính
  • Progress (n): Tiến độ
  • Obsolete (adj): Lỗi thời
  • Artificial intelligence (nphr): Trí tuệ nhân tạo
  • Gadget (n): Tiện ích
  • Programmer (n): Lập trình viên
  • Automation (n): Sự tự động hóa
  • Cyberspace (n): Không gian mạng
  • e-commerce (n): Thương mại điện tử
  • Technological devices and applications: Các ứng dụng và thiết bị công nghệ
  • Wireless network: Mạng không dây

 

Tổng hợp các từ vựng nâng cao theo chủ đề mới nhất

 

Topic: Health 

  • Epidemic (n): Dịch bệnh
  • Precaution (n): Sự đề phòng
  • Deterioration (n): Tình trạng trở nên tệ hơn
  • Disorder (n): Tình trạng rối loạn
  • Treatment (n): Điều trị
  • Immune (adj) : Miễn dịch
  • Cancer (n): Ung thư
  • Nutrition (n): Dinh dưỡng
  • Examine (v): Kiểm tra, khám sức khỏe
  • Diagnose (v): Chẩn đoán
  • Deteriorate (v): Trở nên tệ hơn
  • Afflict (v): Hành hạ
  • Prescribe (v): Kê đơn
  • Inject (v): Tiêm
  • Well-being (adj): Khỏe mạnh
  • Chronic (adj): Mãn tính
  • Impaired (adj): Suy giảm chức năng
  • Autistic (adj):Trầm cảm
  • Prone to (adj) : Dễ mắcCounter-productive (adj): Phản tác dụng

Topic: Economics

  • Domestic market (n) : Thị trường nội địa
  • Commercial possibilities (n): Khả năng thương mại hóa
  • Consumer goods (n): Hàng tiêu dùng
  • Debt (n): Nợ
  • Deposit (n): Khoản đặt cọc
  • Enterprise (n): Doanh nghiệp
  • Impoverished countries (n): Các quốc gia nghèo khó, kém phát triển
  • Poverty (n): Đói nghèo
  • Labour intensive (n): Công việc nặng
  • A high standard of living (n): Mức sống cao
  • Middle-income class (n): Tầng lớp có thu nhập trung bình
  • Harsh competition (n): Cạnh tranh khắc nghiệt
  • Lucrative industry (n): Ngành công nghiệp sinh lợi
  • Patterns of consumption (n): Đặc điểm tiêu dùng
  • Trade barrier (n): Rào cản thương mại
  • Bankrupt (v): Phá sản
  • Barter (v): Trao đổi hàng hóa
  • To maintain economic stability (v): Duy trì sự ổn định kinh tế
  • To prioritize economic growth (v): Ưu tiên tăng trưởng kinh tế
  • To mitigate the negative impact of (v): Giảm thiểu tác động tiêu cực của cái gì đó

Topic: Education 

  • Higher education (n), Tertiary education (n): Đại học
  • Private education (n): Trường tư thục, giáo dục tư nhân
  • Compulsory subject (n): Môn học bắt buộc
  • Distinction (n): Sự khác biệt
  • Evaluation (n): Đánh giá
  • Peer (n): Bạn cùng trang lứa
  • Ignorance (n): Sự kém hiểu biết
  • Acquisition (n): Sự tiếp thu
  • Institution (n): Tổ chức
  • Procrastinate (v): Trì hoãn
  • Nurture (v): Nuôi dưỡng
  • Dictate (v): Đọc chép
  • Elucidate (v): Giải thích
  • Endeavor (v): Nỗ lực
  • Conventional (adj): Truyền thống
  • Gifted (adj): Tài năng
  • Mediocre (adj): Không có gì nổi trội
  • Inquisitive (adj): Ham học hỏi
  • Prestigious (adj): Có danh tiếng
  • Cognitive (adj): Nhận thức

Hi vọng với việc tổng hợp các nhóm từ vựng này đến từ Thầy Đạt IELTS sẽ giúp cho các bạn học sinh có thêm vốn từ vựng của mình để luyện thi IELTS một cách tốt nhất. Bên cạnh đó, để được tìm kiếm các trung tâm ôn thi IELTS tốt nhất tại Sài Thành, các bạn có thể đến với IELTS Datio để được hỗ trợ tư vấn và đồng hành cùng với Thầy Đạt IELTS trong hành trình này nhé! 

TOP các ưu điểm khi tham gia học cùng Thầy Đạt IELTS

  • Giáo trình rõ ràng, được lên cụ thể đối với từng học viên 
  • Cam kết đạt được lộ trình đã được đạt ra theo mục tiêu của bạn 
  • Đồng hành cùng đội ngũ giáo viên xuất sắc với thành thích 8.0+ overall IELTS với hơn 3 năm kinh nghiệm giảng dạy + chứng chỉ sư phạm quốc tế CELTA được cấp bởi đại học Cambridge, chứng chỉ sư phạm TESOL.
  • Trau dồi đầy đủ kiến thức, thích hợp cho các bạn vận dụng vào học tập, công việc và cuộc sống thường ngày 

 


HALL OF FAME

IWD tự hào khi được đồng hành cùng các bạn học viên trên chặng đường chinh phục mục tiêu IELTS trong suốt hơn 5 năm qua.
Tổng hợp các từ vựng nâng cao theo chủ đề mới nhất

Tổng hợp các từ vựng nâng cao theo chủ đề mới nhấtTổng hợp các từ vựng nâng cao theo chủ đề mới nhấtTổng hợp các từ vựng nâng cao theo chủ đề mới nhấtTổng hợp các từ vựng nâng cao theo chủ đề mới nhất

–  –  –  –  –  –  –  –  –  M O R E–  –  –  –  –  –  –  –  – 

 

Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC
    Hoc từ vựng 3 bước tự học từ vựng hiệu quả
    06/10/2024 1276 lượt xem

    Nội dungTopic: Animals, Conservation Topic: TechnologyTopic: Health Topic: EconomicsTopic: Education TOP các ưu điểm khi tham gia học cùng Thầy Đạt IELTS 3 bước tự học từ vựng hiệu quả Tầm quan trọng của học từ vựng trong việc học ngoại ngữ luôn luôn được đề cao bởi vì từ vựng là một trong những nền tảng để […]

    Chinh phục thang điểm IELTS 6.5+ CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG
    06/10/2024 369 lượt xem

    Nội dungTopic: Animals, Conservation Topic: TechnologyTopic: Health Topic: EconomicsTopic: Education TOP các ưu điểm khi tham gia học cùng Thầy Đạt IELTS CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG Chinh phục thang điểm IELTS là một quá trình đòi hỏi thời gian và sự kiên nhẫn. Hãy áp […]

    Tổng quan kỳ thi IELTS Tổng quan về kỳ thi IELTS 2024 có thể bạn chưa biết
    11/08/2024 291 lượt xem

    Nội dungTopic: Animals, Conservation Topic: TechnologyTopic: Health Topic: EconomicsTopic: Education TOP các ưu điểm khi tham gia học cùng Thầy Đạt IELTS Tổng quan về kỳ thi IELTS có thể bạn chưa biết Kỳ thi IELTS luôn là một kỳ thi quan trọng đòi hỏi các thí sinh đầu tư nhiều thời gian và công sức để có […]

    TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS
    29/07/2024 1373 lượt xem

    Nội dungTopic: Animals, Conservation Topic: TechnologyTopic: Health Topic: EconomicsTopic: Education TOP các ưu điểm khi tham gia học cùng Thầy Đạt IELTS TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS Các học viên trước đưa ra quyết định lựa chọn chứng chỉ IELTS để làm hành trang đồng hành cho bản thân thường đã […]

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    (028)73.099990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    🔸 440 Ba Tháng Hai, P.12, Q10
    🔸 51/4/9 Thành Thái, P.14, Q.10
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    April
    January
    February
    March
    April
    May
    June
    July
    August
    September
    October
    November
    December
    2025
    1950
    1951
    1952
    1953
    1954
    1955
    1956
    1957
    1958
    1959
    1960
    1961
    1962
    1963
    1964
    1965
    1966
    1967
    1968
    1969
    1970
    1971
    1972
    1973
    1974
    1975
    1976
    1977
    1978
    1979
    1980
    1981
    1982
    1983
    1984
    1985
    1986
    1987
    1988
    1989
    1990
    1991
    1992
    1993
    1994
    1995
    1996
    1997
    1998
    1999
    2000
    2001
    2002
    2003
    2004
    2005
    2006
    2007
    2008
    2009
    2010
    2011
    2012
    2013
    2014
    2015
    2016
    2017
    2018
    2019
    2020
    2021
    2022
    2023
    2024
    2025
    2026
    2027
    2028
    2029
    2030
    2031
    2032
    2033
    2034
    2035
    2036
    2037
    2038
    2039
    2040
    2041
    2042
    2043
    2044
    2045
    2046
    2047
    2048
    2049
    2050
    SunMonTueWedThuFriSat
    30
    31
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    1
    2
    3
    00:00
    00:15
    00:30
    00:45
    01:00
    01:15
    01:30
    01:45
    02:00
    02:15
    02:30
    02:45
    03:00
    03:15
    03:30
    03:45
    04:00
    04:15
    04:30
    04:45
    05:00
    05:15
    05:30
    05:45
    06:00
    06:15
    06:30
    06:45
    07:00
    07:15
    07:30
    07:45
    08:00
    08:15
    08:30
    08:45
    09:00
    09:15
    09:30
    09:45
    10:00
    10:15
    10:30
    10:45
    11:00
    11:15
    11:30
    11:45
    12:00
    12:15
    12:30
    12:45
    13:00
    13:15
    13:30
    13:45
    14:00
    14:15
    14:30
    14:45
    15:00
    15:15
    15:30
    15:45
    16:00
    16:15
    16:30
    16:45
    17:00
    17:15
    17:30
    17:45
    18:00
    18:15
    18:30
    18:45
    19:00
    19:15
    19:30
    19:45
    20:00
    20:15
    20:30
    20:45
    21:00
    21:15
    21:30
    21:45
    22:00
    22:15
    22:30
    22:45
    23:00
    23:15
    23:30
    23:45