IELTS vocabulary – Phân biệt Across, Over và Through

4651 lượt xem Theo dõi IELTS with Datio trên IELTS with Datio trên Google News
Đánh giá

1. Phân biệt “Across”, “Over” và “Through”

 

“Across”, “Over” và “Through” đều được sử dụng để chỉ sự di chuyển trong tiếng Anh, nhưng có sự khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng:

 

Across” dùng khi di chuyển từ một bên sang bên kia của một bề mặt rộng, thường là đất hoặc nước:

Ví dụ 1: They walked across the park. (Họ đi bộ qua công viên)

Ví dụ 2: The boat sailed across the lake. (Con thuyền đi qua hồ)

 

Over” dùng khi di chuyển từ một bên sang bên kia một đối tượng bằng cách vượt qua nó từ trên xuống, thường là đi qua một chướng ngại vật hoặc không gian cao hơn:

Ví dụ 1: The cat jumped over the fence. (Con mèo nhảy qua hàng rào)

Ví dụ 2: The plane flew over the mountains. (Máy bay bay qua dãy núi)

 

Through” dùng khi di chuyển giữa, xuyên qua hoặc bên trong một đối tượng hoặc không gian, như khe hở, lỗ, rừng, đám đông, v.v.:

Ví dụ 1: They walked through the forest. (Họ đi bộ xuyên qua rừng)

Ví dụ 2: The train passed through a tunnel. (Tàu đi qua đường hầm)

 

2. Sự kết hợp giữa “across”, “over” và “through”:

Trong một số trường hợp, bạn có thể kết hợp cả ba từ này để diễn đạt một hành động di chuyển phức tạp hơn:

Ví dụ: The bird flew over the trees, across the river, and through the bushes. (Con chim bay qua đám cây, băng qua dòng sông và xuyên qua bụi cây)

Sự di chuyển không gian và thời gian:

Ngoài sự di chuyển không gian, “over” còn được sử dụng để chỉ sự trải dài trong thời gian:

Ví dụ: They have been friends for over 20 years. (Họ đã là bạn hơn 20 năm)

 

Một số cụm từ thông dụng:

Có một số cụm từ thông dụng mà bạn có thể gặp khi sử dụng “across”, “over” và “through”:

Across the board: Ở mọi lĩnh vực, bao quát

Over time: Thời gian dài, dần dần

Through thick and thin: Qua bao khó khăn, thử thách

 

Khi sử dụng “across”, “over” và “through”, hãy chú ý đến ngữ cảnh và lựa chọn từ phù hợp nhất để diễn đạt ý nghĩa di chuyển. Bằng cách thực hành và gặp nhiều ví dụ, bạn sẽ nắm vững cách sử dụng chúng trong tiếng Anh.

 

 


HALL OF FAME

IWD tự hào khi được đồng hành cùng các bạn học viên trên trong suốt hơn 5 năm qua.

Cảm nhận của học viên

–  –  –  –  –  –  –  –  –  M O R E–  –  –  –  –  –  –  –  – 

Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC
    Kế hoạch học tập IELTS dành cho mọi trình độ. KẾ HOẠCH HỌC TẬP IELTS CHI TIẾT CHO MỌI TRÌNH ĐỘ
    06/10/2024 1972 lượt xem

    Nội dung1. Phân biệt “Across”, “Over” và “Through”“Across” dùng khi di chuyển từ một bên sang bên kia của một bề mặt rộng, thường là đất hoặc nước:“Over” dùng khi di chuyển từ một bên sang bên kia một đối tượng bằng cách vượt qua nó từ trên xuống, thường là đi qua một chướng […]

    TẠI SAO CHÚNG TA CẦN CÓ CHỨNG CHỈ IELTS? TẠI SAO CHÚNG TA CẦN CÓ CHỨNG CHỈ IELTS?
    06/10/2024 298 lượt xem

    Nội dung1. Phân biệt “Across”, “Over” và “Through”“Across” dùng khi di chuyển từ một bên sang bên kia của một bề mặt rộng, thường là đất hoặc nước:“Over” dùng khi di chuyển từ một bên sang bên kia một đối tượng bằng cách vượt qua nó từ trên xuống, thường là đi qua một chướng […]

    Tài liệu tự học IELTS Tài liệu tự học IELTS tại nhà cho học sinh cấp 3
    22/07/2024 1913 lượt xem

    Nội dung1. Phân biệt “Across”, “Over” và “Through”“Across” dùng khi di chuyển từ một bên sang bên kia của một bề mặt rộng, thường là đất hoặc nước:“Over” dùng khi di chuyển từ một bên sang bên kia một đối tượng bằng cách vượt qua nó từ trên xuống, thường là đi qua một chướng […]

    Bài Mẫu Luyện thi IELTS Speaking part 3 chuẩn band 7.0 Bài Mẫu Luyện thi IELTS Speaking part 3 chuẩn band 7.0
    06/04/2024 11191 lượt xem

    Nội dung1. Phân biệt “Across”, “Over” và “Through”“Across” dùng khi di chuyển từ một bên sang bên kia của một bề mặt rộng, thường là đất hoặc nước:“Over” dùng khi di chuyển từ một bên sang bên kia một đối tượng bằng cách vượt qua nó từ trên xuống, thường là đi qua một chướng […]

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    (028)73.099990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    🔸 440 Ba Tháng Hai, P.12, Q10
    🔸 51/4/9 Thành Thái, P.14, Q.10
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    April
    January
    February
    March
    April
    May
    June
    July
    August
    September
    October
    November
    December
    2025
    1950
    1951
    1952
    1953
    1954
    1955
    1956
    1957
    1958
    1959
    1960
    1961
    1962
    1963
    1964
    1965
    1966
    1967
    1968
    1969
    1970
    1971
    1972
    1973
    1974
    1975
    1976
    1977
    1978
    1979
    1980
    1981
    1982
    1983
    1984
    1985
    1986
    1987
    1988
    1989
    1990
    1991
    1992
    1993
    1994
    1995
    1996
    1997
    1998
    1999
    2000
    2001
    2002
    2003
    2004
    2005
    2006
    2007
    2008
    2009
    2010
    2011
    2012
    2013
    2014
    2015
    2016
    2017
    2018
    2019
    2020
    2021
    2022
    2023
    2024
    2025
    2026
    2027
    2028
    2029
    2030
    2031
    2032
    2033
    2034
    2035
    2036
    2037
    2038
    2039
    2040
    2041
    2042
    2043
    2044
    2045
    2046
    2047
    2048
    2049
    2050
    SunMonTueWedThuFriSat
    30
    31
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    1
    2
    3
    00:00
    00:15
    00:30
    00:45
    01:00
    01:15
    01:30
    01:45
    02:00
    02:15
    02:30
    02:45
    03:00
    03:15
    03:30
    03:45
    04:00
    04:15
    04:30
    04:45
    05:00
    05:15
    05:30
    05:45
    06:00
    06:15
    06:30
    06:45
    07:00
    07:15
    07:30
    07:45
    08:00
    08:15
    08:30
    08:45
    09:00
    09:15
    09:30
    09:45
    10:00
    10:15
    10:30
    10:45
    11:00
    11:15
    11:30
    11:45
    12:00
    12:15
    12:30
    12:45
    13:00
    13:15
    13:30
    13:45
    14:00
    14:15
    14:30
    14:45
    15:00
    15:15
    15:30
    15:45
    16:00
    16:15
    16:30
    16:45
    17:00
    17:15
    17:30
    17:45
    18:00
    18:15
    18:30
    18:45
    19:00
    19:15
    19:30
    19:45
    20:00
    20:15
    20:30
    20:45
    21:00
    21:15
    21:30
    21:45
    22:00
    22:15
    22:30
    22:45
    23:00
    23:15
    23:30
    23:45