IELTS vocabulary – Phân biệt “Also”, “As well” và “Too”

10808 lượt xem Theo dõi IELTS with Datio trên IELTS with Datio trên Google News
Đánh giá

Phân biệt “Also”, “As well” và “Too”

 

“Also” (cũng) được sử dụng để thêm thông tin hoặc ý tưởng vào một câu. Nó thường đứng trước động từ (ngoại trừ “be”).

Ví dụ 1: I also like to read books in my free time. (Tôi cũng thích đọc sách trong thời gian rảnh rỗi)

Ví dụ 2: She’s also an excellent dancer. (Cô ấy cũng là một vũ công xuất sắc)

Ví dụ 3: He is also a teacher. (Anh ấy cũng là một giáo viên)

 

“As well” (cũng) có nghĩa giống như “also”, nhưng thường đứng ở cuối câu.

Ví dụ 1: I like to watch movies, and I play guitar as well. (Tôi thích xem phim và tôi cũng chơi guitar)

Ví dụ 2: She’s a writer, but she works as a teacher as well. (Cô ấy là một nhà văn, nhưng cô ấy cũng làm việc như một giáo viên)

Ví dụ 3: He can speak French and German as well. (Anh ấy có thể nói tiếng Pháp và tiếng Đức)

 

“Too” (cũng) cũng có nghĩa giống như “also” và “as well”, nhưng cũng đứng ở cuối câu.

Ví dụ 1: I love reading books too. (Tôi cũng thích đọc sách)

Ví dụ 2: He likes to travel. He loves cooking too. (Anh ấy thích du lịch. Anh ấy cũng thích nấu ăn)

Ví dụ 3: She is a singer. She can play the piano too. (Cô ấy là một ca sĩ. Cô ấy cũng biết chơi đàn piano)

Cả “also”, “as well” và “too” đều được sử dụng để thêm thông tin vào câu. Tuy nhiên, vị trí của chúng trong câu có thể khác nhau. Hi vọng những ví dụ trên giúp bạn hiểu rõ hơn cách sử dụng “also”, “as well” và “too” trong tiếng Anh.

 

 


HALL OF FAME

IWD tự hào khi được đồng hành cùng các bạn học viên trên trong suốt hơn 5 năm qua.

Cảm nhận của học viên

–  –  –  –  –  –  –  –  –  M O R E–  –  –  –  –  –  –  –  – 

Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC
    Kế hoạch học tập IELTS dành cho mọi trình độ. KẾ HOẠCH HỌC TẬP IELTS CHI TIẾT CHO MỌI TRÌNH ĐỘ
    06/10/2024 1973 lượt xem

    Nội dungPhân biệt “Also”, “As well” và “Too”“Also” (cũng) được sử dụng để thêm thông tin hoặc ý tưởng vào một câu. Nó thường đứng trước động từ (ngoại trừ “be”).“As well” (cũng) có nghĩa giống như “also”, nhưng thường đứng ở cuối câu.“Too” (cũng) cũng có nghĩa giống như “also” và “as well”, nhưng […]

    TẠI SAO CHÚNG TA CẦN CÓ CHỨNG CHỈ IELTS? TẠI SAO CHÚNG TA CẦN CÓ CHỨNG CHỈ IELTS?
    06/10/2024 298 lượt xem

    Nội dungPhân biệt “Also”, “As well” và “Too”“Also” (cũng) được sử dụng để thêm thông tin hoặc ý tưởng vào một câu. Nó thường đứng trước động từ (ngoại trừ “be”).“As well” (cũng) có nghĩa giống như “also”, nhưng thường đứng ở cuối câu.“Too” (cũng) cũng có nghĩa giống như “also” và “as well”, nhưng […]

    Tài liệu tự học IELTS Tài liệu tự học IELTS tại nhà cho học sinh cấp 3
    22/07/2024 1913 lượt xem

    Nội dungPhân biệt “Also”, “As well” và “Too”“Also” (cũng) được sử dụng để thêm thông tin hoặc ý tưởng vào một câu. Nó thường đứng trước động từ (ngoại trừ “be”).“As well” (cũng) có nghĩa giống như “also”, nhưng thường đứng ở cuối câu.“Too” (cũng) cũng có nghĩa giống như “also” và “as well”, nhưng […]

    Bài Mẫu Luyện thi IELTS Speaking part 3 chuẩn band 7.0 Bài Mẫu Luyện thi IELTS Speaking part 3 chuẩn band 7.0
    06/04/2024 11191 lượt xem

    Nội dungPhân biệt “Also”, “As well” và “Too”“Also” (cũng) được sử dụng để thêm thông tin hoặc ý tưởng vào một câu. Nó thường đứng trước động từ (ngoại trừ “be”).“As well” (cũng) có nghĩa giống như “also”, nhưng thường đứng ở cuối câu.“Too” (cũng) cũng có nghĩa giống như “also” và “as well”, nhưng […]

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    (028)73.099990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    🔸 440 Ba Tháng Hai, P.12, Q10
    🔸 51/4/9 Thành Thái, P.14, Q.10
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    April
    January
    February
    March
    April
    May
    June
    July
    August
    September
    October
    November
    December
    2025
    1950
    1951
    1952
    1953
    1954
    1955
    1956
    1957
    1958
    1959
    1960
    1961
    1962
    1963
    1964
    1965
    1966
    1967
    1968
    1969
    1970
    1971
    1972
    1973
    1974
    1975
    1976
    1977
    1978
    1979
    1980
    1981
    1982
    1983
    1984
    1985
    1986
    1987
    1988
    1989
    1990
    1991
    1992
    1993
    1994
    1995
    1996
    1997
    1998
    1999
    2000
    2001
    2002
    2003
    2004
    2005
    2006
    2007
    2008
    2009
    2010
    2011
    2012
    2013
    2014
    2015
    2016
    2017
    2018
    2019
    2020
    2021
    2022
    2023
    2024
    2025
    2026
    2027
    2028
    2029
    2030
    2031
    2032
    2033
    2034
    2035
    2036
    2037
    2038
    2039
    2040
    2041
    2042
    2043
    2044
    2045
    2046
    2047
    2048
    2049
    2050
    SunMonTueWedThuFriSat
    30
    31
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    1
    2
    3
    00:00
    00:15
    00:30
    00:45
    01:00
    01:15
    01:30
    01:45
    02:00
    02:15
    02:30
    02:45
    03:00
    03:15
    03:30
    03:45
    04:00
    04:15
    04:30
    04:45
    05:00
    05:15
    05:30
    05:45
    06:00
    06:15
    06:30
    06:45
    07:00
    07:15
    07:30
    07:45
    08:00
    08:15
    08:30
    08:45
    09:00
    09:15
    09:30
    09:45
    10:00
    10:15
    10:30
    10:45
    11:00
    11:15
    11:30
    11:45
    12:00
    12:15
    12:30
    12:45
    13:00
    13:15
    13:30
    13:45
    14:00
    14:15
    14:30
    14:45
    15:00
    15:15
    15:30
    15:45
    16:00
    16:15
    16:30
    16:45
    17:00
    17:15
    17:30
    17:45
    18:00
    18:15
    18:30
    18:45
    19:00
    19:15
    19:30
    19:45
    20:00
    20:15
    20:30
    20:45
    21:00
    21:15
    21:30
    21:45
    22:00
    22:15
    22:30
    22:45
    23:00
    23:15
    23:30
    23:45