Các cấu trúc câu Band 8+ Wwriting Task 2

4763 lượt xem Theo dõi IELTS with Datio trên IELTS with Datio trên Google News
Đánh giá

Đạt được IELTS Writing ở mức band 8 có thể là một ước mơ của rất nhiều bạn du học sinh trong việc muốn chinh phục các nấc thang của chứng chỉ IELTS. Nhưng đó không phải là điều không thể ngay khi bạn muốn và cố gắng luyện thi IELTS thật tốt. Do đó, đến với bài viết này, IELTS Datio sẽ mang đến cho bạn những kiến thức hữu ích để tiếp thêm sức mạnh cho hành trình ôn thi IELTS này của bạn nhé!

 1. Sơ lược về bố cục của bài thi IELTS Writting Task 2

Để đạt được IELTS Writing Task 2 band 8, đầu tiên bạn cần biết chi tiết hơn về các tiêu chí của phần này để giúp bạn có được kế hoạch luyện thi IELTS tốt nhất. 

Câu trả lời: Đảm bảo trả lời đúng ý, đầy đủ câu hỏi được nêu ra trong đề bài, đồng thời ý kiến phải được trình bày rõ ràng cùng với các ý tưởng bổ trợ. 

Sự thống nhất, mạch lạc và gắn kết: Đây là một phần quan trọng để giám khảo có thể cho bạn band 8 với phần thi này, chính là những thông tin, ý tưởng của bạn phải được sắp xếp hợp lý. Cùng với các thành phần kết nối phải được sử dụng đúng, đủ, tự nhiên. Song song đó, bạn cũng cần phải chia thành nhiều đoạn thích hợp để giúp cho bài viết không bị rối. 

Từ vựng: Nên sử dụng từ vựng một cách trôi chảy và linh hoạt để truyền đạt chính xác ý tưởng của bạn. Nên nhớ hãy khéo léo sử dụng các từ vựng không phổ biến đối với người Việt, nhưng phổ biến với người bản địa để giúp bạn ghi điểm, BGK sẽ cho phép bạn được thiếu chính xác trong việc lựa chọn và sắp xếp từ. Nhưng phải ít lỗi chính tả và cấu tạo của từ nhé! (Khoảng chấp nhận cho phép 1-2 từ) 

Độ chính xác và đa dạng của ngữ pháp: Đồng thời, bạn nên sử dụng nhiều loại cấu trúc khác nhau để áp dụng trong bài và nhớ đừng để mắc lỗi trong việc sử dụng các câu ngữ pháp này.

 

Các cấu trúc câu Band 8+ Wwriting Task 2

 

 2. Các cấu trúc câu thường được sử dụng cho band 8 IELTS

Với bài viết lần này, IELTS Datio sẽ giúp bạn liệt kê một số các cấu trúc cơ bản để giúp bạn đạt được band 8 trong bài thi này của mình nhé! 

  1. So + adj + be + S + that clause hoặc So + adv + auxiliary verb + S + main verb + O + that clause

Mẫu câu đảo ngữ so… that để mô tả một hiện tượng hoặc sự việc ở mức độ tính chất có tạo nên kết quả.

Ex: “So beautiful was the cake that everyone did not taste it.”

  1. Then comes/come + S, as + clause: Cấu trúc này dùng để chỉ một điều gì đó cuối cùng cũng sẽ xảy ra như kết cục tất nhiên hoặc khi trình bày hậu quả cuối cùng. Lưu ý, come được chia thì theo vế đằng sau.
  2. May + S + verb: Để diễn tả sự mong đợi, chúc mừng, bày tỏ hoặc đề nghị, xin lỗi.
  3. It is no + comparative adj + than + V-ing: Thể hiện sự so sánh, thật sự không gì hơn được.
  4. S + V + far more + than + N: Diễn tả những tác động của sự việc, hiện tượng này nhiều hơn tác động của sự việc, hiện tượng kia.
  5. S + love/like/wish + nothing more than to be + adj/past participle: Dùng để nhấn mạnh ý nguyện, ước muốn hay sở thích của ai đó. Nói cách khác, đây là mẫu câu thể hiện mong ước.
  6. S1 + is/are just like + S2 +was/were… hoặc S1 + is/are + the same + as + S2 + was/were

Dùng để so sánh sự tương đồng hoặc giống nhau giữa hai sự việc, hai người, nhóm người ở hai thời điểm khác nhau.

  1. It is (not always) thought + adj + Noun phrase: Đưa ra các quan niệm, ý kiến hay thái độ của xã hội, cộng đồng về một vấn đề nào đó. Ngoài thought bạn còn có thể dùng believed, hoped…
  2. As + V3/can be seen, S + V…

Khi muốn nhắc lại, gợi lại một hành động hay sự việc gì đó đã trình bày.

Ex: “As can be seen, a new school is going to be built on this site.”

  1. S + point(s)/ pointed out (to s.b) + that clause: Khi bạn muốn đưa ra ý kiến hay lời bình của mình về một vấn đề gì đó.
  2. It is/was evident to someone + that clause: Dùng khi bạn đối với ai đó rõ ràng, nhất định là…
  3. What + (S) + V… + is/was + (that) + S + V+…: Có nghĩa là những gì đã xảy ra hoặc được thực hiện.
  4. N + Is + what + sth + is all about: Để chỉ mục đích chính, chủ yếu của một vấn đề nào đó mang lại.
  5. S + be (just) + what S + V…:Nhằm nhấn mạnh vấn đề hoặc ý kiến mà ai đó cần quan tâm và muốn thực hiện.
  6. V-ing +sth + be +adj-if not impossible: Khi miêu tả hành động mà cơ hội thành công rất thấp. Những adj có thể thay thế: difficult, hard, dangerous, adventurous…
  7. There + be + no + N + nor + N: Nghĩa là không có cái này và cả cái kia.
  8. There isn’t/wasn’t time to V/be + adj: Dùng khi bạn muốn nói không kịp hoặc không đủ thời gian.
  9. S + may + put on a +adj + front but inside + S + adj…: Miêu tả sự đối lập, bề ngoài như thế này nhưng thực chất bên trong lại ngược lại.
  10. S + see oneself + V-ing…: Dùng mẫu câu trên để diễn tả ai đó có cơ hội được tận hưởng hay thực hiện điều gì.

Bên cạnh đó, một số lỗi phổ biến mà các bạn hay gặp phải để khiến mình bị rớt band 8 trong phần thi này chính là: 

  • Mệnh đề quan hệ: Sử dụng đại từ không chính xác (Who/that/which) 
  • Mệnh đề điều kiện: Chọn sai thì 
  • Thì hiện tại/quá khứ hoàn thành: Chọn sai thì (had/have/had) 
  • Câu bị động: Chọn sai dạng quá khứ phân từ 
  • Động từ thêm –ing: Thêm –ing sai cách 
  • Danh từ đếm được: Dùng danh từ số ít/nhiều không đúng 
  • Mạo từ: sử dụng a/the không đúng cách, hoặc hoàn toàn không dùng 
  • Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ: The girls “are” – chủ ngữ số ít đi với động từ số ít và ngược lại 
  • Giới từ: Chọn sai giới từ 
  • Dấu câu: sử dụng sai cách, hoặc hoàn toàn không dùng.

 3. Kết luận 

Với các hướng dẫn trên được IELTS Datio mang đến hi vọng có thể giúp ích cho bạn trong hành trình luyện thi IELTS thật tốt và đạt được band 8 mà mình mong muốn. Đồng thời, hãy nhớ rằng bạn phải luôn luyện tập với chúng thật nhiều và tham gia thi thử ở các trung tâm để giúp nâng cao band điểm của bạn nhé! 

IELTS Datio – Trung tâm luyện thi IELTS hàng đầu tại TP.HCM hân hạnh là điểm tựa vững chắc giúp ích cho bạn trong hành trình chinh phục các chứng chỉ IELTS khó khăn này. Chúng tôi với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm sẽ mang lại những kiến thức hữu ích dành cho bạn. 

 

 


HALL OF FAME

IWD tự hào khi được đồng hành cùng các bạn học viên trên chặng đường chinh phục mục tiêu IELTS trong suốt hơn 5 năm qua.
Các cấu trúc câu Band 8+ Wwriting Task 2

Các cấu trúc câu Band 8+ Wwriting Task 2Các cấu trúc câu Band 8+ Wwriting Task 2Các cấu trúc câu Band 8+ Wwriting Task 2Các cấu trúc câu Band 8+ Wwriting Task 2

–  –  –  –  –  –  –  –  –  M O R E–  –  –  –  –  –  –  –  – 

Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC
    Hướng dẫn viết IELTS Writing Task 1 từ A đến Z cho các dạng bài biểu đồ Hướng dẫn viết IELTS Writing Task 1 từ A đến Z cho các dạng bài biểu đồ
    06/10/2024 2005 lượt xem

    Nội dung 1. Sơ lược về bố cục của bài thi IELTS Writting Task 2 2. Các cấu trúc câu thường được sử dụng cho band 8 IELTS 3. Kết luận  Hướng dẫn viết IELTS Writing Task 1 từ A đến Z cho các dạng bài biểu đồ Là một thí sinh đang luyện thi IELTS, chắc hẳn […]

    CÁC DẠNG BÀI THI IELTS WRITING TASK 2 THƯỜNG GẶP TRONG NĂM 2024 CÁC DẠNG BÀI THI IELTS WRITING TASK 2 THƯỜNG GẶP TRONG NĂM 2024
    29/07/2024 2813 lượt xem

    Nội dung 1. Sơ lược về bố cục của bài thi IELTS Writting Task 2 2. Các cấu trúc câu thường được sử dụng cho band 8 IELTS 3. Kết luận  CÁC DẠNG BÀI THI IELTS WRITING TASK 2 THƯỜNG GẶP TRONG NĂM 2024 IELTS Writing Task 2 là phần thi yêu cầu thí sinh viết một bài […]

    Cải thiện điểm IELTS Writing hiệu quả LÀM SAO ĐỂ CẢI THIỆN ĐIỂM IELTS WRITING NHANH CHÓNG?
    04/07/2024 1055 lượt xem

    Nội dung 1. Sơ lược về bố cục của bài thi IELTS Writting Task 2 2. Các cấu trúc câu thường được sử dụng cho band 8 IELTS 3. Kết luận  LÀM SAO ĐỂ CẢI THIỆN IELTS WRITING NHANH CHÓNG? Câu chuyện muôn thuở “cải thiện điểm IELTS Writing” luôn là chủ đề được hỏi nhiều bởi các […]

    Biểu đồ Writing Task 1 Writing Task 1 có bao nhiêu dạng biểu đồ
    04/07/2024 3187 lượt xem

    Nội dung 1. Sơ lược về bố cục của bài thi IELTS Writting Task 2 2. Các cấu trúc câu thường được sử dụng cho band 8 IELTS 3. Kết luận  Có bao nhiêu dạng biểu đồ trong IELTS Writing Task 1 Phần thi IELTS Writing sẽ gồm 2 phần. Đối với Writing Task 1, đề thi sẽ […]

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    (028)73.099990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    🔸 440 Ba Tháng Hai, P.12, Q10
    🔸 51/4/9 Thành Thái, P.14, Q.10
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    April
    January
    February
    March
    April
    May
    June
    July
    August
    September
    October
    November
    December
    2025
    1950
    1951
    1952
    1953
    1954
    1955
    1956
    1957
    1958
    1959
    1960
    1961
    1962
    1963
    1964
    1965
    1966
    1967
    1968
    1969
    1970
    1971
    1972
    1973
    1974
    1975
    1976
    1977
    1978
    1979
    1980
    1981
    1982
    1983
    1984
    1985
    1986
    1987
    1988
    1989
    1990
    1991
    1992
    1993
    1994
    1995
    1996
    1997
    1998
    1999
    2000
    2001
    2002
    2003
    2004
    2005
    2006
    2007
    2008
    2009
    2010
    2011
    2012
    2013
    2014
    2015
    2016
    2017
    2018
    2019
    2020
    2021
    2022
    2023
    2024
    2025
    2026
    2027
    2028
    2029
    2030
    2031
    2032
    2033
    2034
    2035
    2036
    2037
    2038
    2039
    2040
    2041
    2042
    2043
    2044
    2045
    2046
    2047
    2048
    2049
    2050
    SunMonTueWedThuFriSat
    30
    31
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    1
    2
    3
    00:00
    00:15
    00:30
    00:45
    01:00
    01:15
    01:30
    01:45
    02:00
    02:15
    02:30
    02:45
    03:00
    03:15
    03:30
    03:45
    04:00
    04:15
    04:30
    04:45
    05:00
    05:15
    05:30
    05:45
    06:00
    06:15
    06:30
    06:45
    07:00
    07:15
    07:30
    07:45
    08:00
    08:15
    08:30
    08:45
    09:00
    09:15
    09:30
    09:45
    10:00
    10:15
    10:30
    10:45
    11:00
    11:15
    11:30
    11:45
    12:00
    12:15
    12:30
    12:45
    13:00
    13:15
    13:30
    13:45
    14:00
    14:15
    14:30
    14:45
    15:00
    15:15
    15:30
    15:45
    16:00
    16:15
    16:30
    16:45
    17:00
    17:15
    17:30
    17:45
    18:00
    18:15
    18:30
    18:45
    19:00
    19:15
    19:30
    19:45
    20:00
    20:15
    20:30
    20:45
    21:00
    21:15
    21:30
    21:45
    22:00
    22:15
    22:30
    22:45
    23:00
    23:15
    23:30
    23:45