CẤU TRÚC ĐỀ THI IELTS ACADEMIC 2024 CHUẨN XÁC NHẤT

798 lượt xem Theo dõi IELTS with Datio trên IELTS with Datio trên Google News
5/5 - (1 bình chọn)

CẤU TRÚC ĐỀ THI IELTS ACADEMIC 2024 CHUẨN XÁC NHẤT

Công bố cấu trúc đề thi IELTS Academic năm 2024 chuẩn xác nhất

Công bố cấu trúc đề thi IELTS Academic năm 2024 chuẩn xác nhất. Ảnh: Unsplash.

1. Như thế nào là IELTS Academic (IELTS Học thuật)

Đề thi IELTS Academic được thiết kế dành cho những học sinh, sinh viên có ý định du học hoặc tham gia chương trình học tập cao hơn ở các trường đại học, viện nghiên cứu ở nước ngoài.
Cấu trúc đề thi IELTS Academic bao gồm 4 phần: Nghe (Listening), Nói (Speaking), Đọc (Reading), và Viết (Writing). Thí sinh sẽ thực hiện các bài kiểm tra về năng lực ngôn ngữ học thuật, với ngữ cảnh phức tạp hơn, từ vựng chuyên ngành và đề tài học thuật.

2. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Listening:

Đề thi IELTS Academic Listening nhằm đánh giá khả năng của thí sinh trong các mục tiêu sau:

  • Nắm bắt được những thông tin, ý tưởng chính được trình bày trong các tình huống nghe, từ các cuộc đối thoại, độc thoại.
  • Phân tích được quan điểm, lập trường, cảm xúc hay thái độ của người nói thông qua các manh mối ngôn ngữ và phi ngôn ngữ.
  • Hiểu được cách người nói triển khai và liên kết các ý tưởng, lập luận trong các tình huống nghe.

Hình thức thi trên giấy:

Bài thi sẽ kéo dài khoảng 30 phút. Thí sinh sẽ có thêm 10 phút để chuyển đáp án sang phiếu trả lời.

Hình thức thi trên máy tính:

Bài thi sẽ kéo dài khoảng 30 phút. Mặc dù thí sinh sẽ có thời gian giữa mỗi bài nghe nhưng sẽ không có thêm thời gian để chuyển bất kỳ câu trả lời nào vì thí sinh sẽ nhập đáp án trực tiếp trong quá trình làm bài.

Số câu: 40 câu

Trong phần Bài kiểm tra Nghe của IELTS, thí sinh sẽ được nghe 4 bài ghi âm khác nhau, được phát bằng tiếng Anh của người bản ngữ:

  1. Cuộc hội thoại giữa hai hoặc nhiều người về các tình huống xã hội thường ngày.
  2. Một bài phát biểu hoặc bài thuyết trình trong bối cảnh đời sống thường ngày (ví dụ: một bài phát biểu về công việc).
  3. Cuộc thảo luận nhóm trong bối cảnh giáo dục hoặc đào tạo (ví dụ: thảo luận dự án giữa các sinh viên đại học).
  4. Một bài giảng hoặc bài thuyết trình về một chủ đề học thuật (ví dụ: bài giảng về môi trường tại đại học).

3. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Reading:

Đề thi IELTS Academic Reading nhằm đánh giá các kỹ năng đọc hiểu chính sau:

  • Đọc hiểu ý chính: Xác định được ý chính, chủ đề chính của văn bản.
  • Đọc hiểu chi tiết: Nắm bắt được các thông tin, dữ liệu cụ thể trong văn bản.
  • Đọc lướt và tìm kiếm: Có khả năng quét nhanh văn bản để định vị các thông tin cần thiết.
  • Đọc hiểu lập luận và ý nghĩa: Phân tích và hiểu được các lập luận, ý tứ và ý nghĩa mà tác giả muốn truyền tải.
  • Hiểu quan điểm, thái độ và mục đích của tác giả: Nhận ra được quan điểm, thái độ cũng như mục đích viết của tác giả.

Thời gian làm bài:

Phần thi Đọc IELTS, dù thực hiện trên giấy hay trên máy tính, đều được thực hiện trong cùng một khoảng thời gian là 60 phút. Không có thời gian bổ sung nào dành riêng cho việc ghi đáp án vào phiếu trả lời. Thí sinh cần tự quản lý tốt thời gian của mình để hoàn thành việc đọc hiểu các bài đọc, suy luận và điền đáp án vào phiếu trả lời trong suốt quá trình thi.

Số câu: 40 câu

Cấu trúc đề thi IELTS Academic Reading:

Thí sinh sẽ đọc 3 bài đọc khác nhau và trả lời các câu hỏi đa dạng dựa trên các bài đọc này. Cụ thể:

  • Các bài đọc được lấy từ nhiều nguồn khác nhau như sách, tạp chí và báo chí.
  • Các chủ đề được lựa chọn là những vấn đề thú vị và dễ tiếp cận với những người dự thi, đặc biệt là những người muốn theo học ở bậc đại học hoặc sau đại học.
  • Trong số các bài đọc, sẽ có ít nhất một bài chứa một luận điểm logic và chi tiết, và có thể bao gồm sơ đồ, đồ thị hoặc minh hoạ.
  • Các bài đọc cũng cung cấp các khái niệm đơn giản liên quan đến các thuật ngữ kỹ thuật hoặc ngôn ngữ chuyên môn.
Cấu trúc đề thi IELTS Academic chính xác nhất năm 2024 được cập nhật

Cấu trúc đề thi IELTS Academic chính xác nhất năm 2024 được cập nhật. Ảnh: Unsplash.

4. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Writing:

Bài viết trong IELTS nhằm đánh giá các kỹ năng sau của thí sinh:

  1. Trình bày quan điểm cá nhân hoặc các luận điểm một cách rõ ràng và thuyết phục.
  2. Sử dụng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp phù hợp và đa dạng.
  3. Mô tả và giải thích thông tin được trình bày trong các dữ liệu, biểu đồ và sơ đồ một cách rõ ràng và chính xác.

Thời gian làm bài:

Cả bài thi trên giấy và trên máy tính đều sẽ kéo dài khoảng 60 phút.

Cấu trúc đề thi:

Bài thi IELTS Academic Writing gồm 2 phần:

Phần 1: Mô tả thông tin trực quan:

  • Thí sinh sẽ được yêu cầu mô tả các sự kiện, con số được trình bày dưới dạng biểu đồ, đồ thị hoặc bảng. Chủ đề thường có tính học thuật.
  • Thí sinh phải viết ít nhất 150 từ, theo phong cách học thuật hoặc bán học thuật.
  • Thí sinh sẽ được đánh giá về khả năng truyền đạt thông tin chính xác và mạch lạc, cũng như vốn từ vựng và sử dụng ngữ pháp phù hợp.

Phần 2: Bày tỏ ý kiến về một luận điểm hoặc quan điểm:

  • Thí sinh sẽ được đưa ra một chủ đề tranh luận, thường liên quan đến giáo dục, công nghệ, sức khỏe hoặc môi trường.
  • Thí sinh phải viết ít nhất 250 từ, theo phong cách học thuật hoặc bán học thuật, tập trung vào chủ đề được cho.
  • Thí sinh sẽ được đánh giá về khả năng xác định và trình bày quan điểm thuyết phục, dựa trên bằng chứng và ví dụ, cũng như vốn từ vựng và sử dụng ngữ pháp phù hợp.

5. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Speaking:

Đây sẽ là một cuộc đối thoại giữa thí sinh và một giám khảo, cố gắng mô phỏng sát nhất với các tình huống giao tiếp thực tế. Đề thi IELTS Academic Speaking sẽ đánh giá khả năng giao tiếp của thí sinh trong các khía cạnh sau:

  • Sự trôi chảy và tính logic trong bài nói:
  • Khả năng kết nối các ý tưởng một cách suôn sẻ
    • Cách sắp xếp câu từ một cách hoàn chỉnh và mượt mà
  • Sự đa dạng và chính xác trong vốn từ vựng:
    • Khả năng bổ sung và phát triển các ý tưởng
    • Độ sâu và sự nổi bật trong cuộc trò chuyện
  • Khả năng duy trì một cuộc trò chuyện trôi chảy với phát âm tốt
  • Thể hiện và biện minh quan điểm cá nhân

Thời gian: 11-14 phút

Cấu trúc đề thi IELTS Academic: Bao gồm 03 phần

  1. Giới thiệu và phỏng vấn:
    • Giám khảo giới thiệu bản thân và xác nhận danh tính của thí sinh.
    • Giám khảo đặt câu hỏi tổng quát về các chủ đề quen thuộc như nhà, gia đình, công việc, học tập và sở thích.
    • Mục tiêu là đánh giá khả năng diễn đạt, cung cấp thông tin, trôi chảy, từ vựng, ngữ pháp và phát âm của thí sinh.
  2. Thể hiện quan điểm cá nhân:
    • Giám khảo cung cấp một chủ đề để thí sinh thảo luận.
    • Thí sinh có 1 phút chuẩn bị ý tưởng và được yêu cầu nói về chủ đề trong 1-2 phút.
    • Mục tiêu là đánh giá khả năng nói lâu về một chủ đề, sử dụng ngôn ngữ phù hợp, sắp xếp ý tưởng và chia sẻ trải nghiệm cá nhân.
  3. Thảo luận:
    • Giám khảo tham gia vào cuộc trò chuyện để thảo luận sâu hơn về chủ đề trong Phần 2.
    • Mục tiêu là đánh giá khả năng diễn đạt, chứng minh quan điểm, phân tích, thảo luận và suy đoán của thí sinh về các vấn đề, cũng như trôi chảy, từ vựng, ngữ pháp và phát âm.

Ngoài các bài tập luyện đề thi IELTS Academic, bạn cũng có thể tham gia các hội thảo sự kiện IELTS. Những khóa học luyện thi này sẽ được thiết kế dựa trên nhu cầu và trình độ của mỗi cá nhân, giúp bạn có thể cải thiện hiệu quả hơn.

Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC
    Hoc từ vựng 3 bước tự học từ vựng hiệu quả
    06/10/2024 1268 lượt xem

    Nội dung1. Như thế nào là IELTS Academic (IELTS Học thuật)2. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Listening:4. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Writing: 3 bước tự học từ vựng hiệu quả Tầm quan trọng của học từ vựng trong việc học ngoại ngữ luôn luôn được đề cao bởi vì từ […]

    Chinh phục thang điểm IELTS 6.5+ CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG
    06/10/2024 368 lượt xem

    Nội dung1. Như thế nào là IELTS Academic (IELTS Học thuật)2. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Listening:4. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Writing: CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG Chinh phục thang điểm IELTS là một quá trình đòi hỏi […]

    Tổng quan kỳ thi IELTS Tổng quan về kỳ thi IELTS 2024 có thể bạn chưa biết
    11/08/2024 286 lượt xem

    Nội dung1. Như thế nào là IELTS Academic (IELTS Học thuật)2. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Listening:4. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Writing: Tổng quan về kỳ thi IELTS có thể bạn chưa biết Kỳ thi IELTS luôn là một kỳ thi quan trọng đòi hỏi các thí sinh đầu tư […]

    TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS
    29/07/2024 1367 lượt xem

    Nội dung1. Như thế nào là IELTS Academic (IELTS Học thuật)2. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Listening:4. Cấu trúc đề thi IELTS Academic – Writing: TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS Các học viên trước đưa ra quyết định lựa chọn chứng chỉ IELTS để làm hành […]

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    (028)73.099990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    🔸 440 Ba Tháng Hai, P.12, Q10
    🔸 51/4/9 Thành Thái, P.14, Q.10
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    April
    January
    February
    March
    April
    May
    June
    July
    August
    September
    October
    November
    December
    2025
    1950
    1951
    1952
    1953
    1954
    1955
    1956
    1957
    1958
    1959
    1960
    1961
    1962
    1963
    1964
    1965
    1966
    1967
    1968
    1969
    1970
    1971
    1972
    1973
    1974
    1975
    1976
    1977
    1978
    1979
    1980
    1981
    1982
    1983
    1984
    1985
    1986
    1987
    1988
    1989
    1990
    1991
    1992
    1993
    1994
    1995
    1996
    1997
    1998
    1999
    2000
    2001
    2002
    2003
    2004
    2005
    2006
    2007
    2008
    2009
    2010
    2011
    2012
    2013
    2014
    2015
    2016
    2017
    2018
    2019
    2020
    2021
    2022
    2023
    2024
    2025
    2026
    2027
    2028
    2029
    2030
    2031
    2032
    2033
    2034
    2035
    2036
    2037
    2038
    2039
    2040
    2041
    2042
    2043
    2044
    2045
    2046
    2047
    2048
    2049
    2050
    SunMonTueWedThuFriSat
    30
    31
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    1
    2
    3
    00:00
    00:15
    00:30
    00:45
    01:00
    01:15
    01:30
    01:45
    02:00
    02:15
    02:30
    02:45
    03:00
    03:15
    03:30
    03:45
    04:00
    04:15
    04:30
    04:45
    05:00
    05:15
    05:30
    05:45
    06:00
    06:15
    06:30
    06:45
    07:00
    07:15
    07:30
    07:45
    08:00
    08:15
    08:30
    08:45
    09:00
    09:15
    09:30
    09:45
    10:00
    10:15
    10:30
    10:45
    11:00
    11:15
    11:30
    11:45
    12:00
    12:15
    12:30
    12:45
    13:00
    13:15
    13:30
    13:45
    14:00
    14:15
    14:30
    14:45
    15:00
    15:15
    15:30
    15:45
    16:00
    16:15
    16:30
    16:45
    17:00
    17:15
    17:30
    17:45
    18:00
    18:15
    18:30
    18:45
    19:00
    19:15
    19:30
    19:45
    20:00
    20:15
    20:30
    20:45
    21:00
    21:15
    21:30
    21:45
    22:00
    22:15
    22:30
    22:45
    23:00
    23:15
    23:30
    23:45