7 Từ vựng quen thuộc level A1-A2 (Basic) nhưng dùng kiểu B2-C2 (Advanced)

4176 lượt xem Theo dõi IELTS with Datio trên IELTS with Datio trên Google News
Đánh giá

 

Với vốn từ vựng rộng lớn và bao la của ngôn ngữ tiếng anh trên toàn thế giới sẽ khiến cho bạn phải học mãi và chưa bao giờ có điểm dừng. Do đó, đến chuyên mục ôn thi IELTS lần này của trung tâm IELTS DATIO, thầy Đạt IELTS sẽ giúp bạn tìm hiểu cách học từ vựng tiết kiệm thời gian mà còn hiệu quả.

Cụ thể, đó là việc tìm hiểu các tầng nghĩa khác nhau của những từ quen thuộc (trong từ điển) để thú vị hóa cách sử dụng từ. Việc này vừa giúp bạn dễ nhập tâm các từ mới và vừa giúp bạn gây ấn tượng tốt với đối phương khi giao tiếp cũng như trong bài test speaking của IELTS.

Chi tiết với các ví dụ dưới đây của 7 từ vựng quen thuộc level A1-A2, nhưng khi thay đổi dạng từ một tí sẽ được xếp vào các loại B2, C1 đôi khi ở cấp độ C2.

1. Star (n): ngôi sao —> (v): đảm nhiệm vai chính trong bộ phim / vở kịch

E.g.

– My favorite actress is Emma Watson, who starred in “Beauty and the Beast”.

– She’s one of the most critically acclaimed actresses and she has starred in a lot of movies.

2. Read (v): đọc —> (n): một quyển sách / bài đọc

E.g. Thanks for recommending the book to me – it was such a good read.

3. Author (n): tác giả —> (v) viết một quyển sách nào đó / là tác giả của…

E.g. I love Harry Potter, which was authored by the renowned J. K. Rowling.

4. Friend (n): bạn —> (v): kết bạn với ai (trên mạng xã hội)

E.g. Last night he friended me on Facebook.

5. House (n): nhà —> (v): chứa, cung cấp nơi ở cho…

E.g.

– The library houses a collection of 15 000 books.

– People whose homes were flooded were temporarily housed in community centres.

6. Better (a): tốt hơn —> to better something (v) làm cái gì tốt hơn

E.g.

– This is a man, a leader, who wants to bring about meaningful changes to better the lives of all of our citizens.

– The government has passed new laws aimed at bettering economic conditions.

7. Double (v): tăng gấp đôi —> double as something (vp):  có chức năng thứ 2 là…

E.g.

– The kitchen doubles as a dining room.

– This phone can also double as a remote control, pretty cool eh?

Hi vọng, với các cách chuyển đổi từ vựng trên này đến từ thầy Đạt IELTS của trung tâm IWD mang đến sẽ giúp ích cho các bạn học viên trong việc cải thiện vốn từ vựng và chuẩn bị tốt cho mình hành trang ôn thi Ielts thật tốt.

Chúc các bạn thành công.

Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC
    Hoc từ vựng 3 bước tự học từ vựng hiệu quả
    06/10/2024 1270 lượt xem

    3 bước tự học từ vựng hiệu quả Tầm quan trọng của học từ vựng trong việc học ngoại ngữ luôn luôn được đề cao bởi vì từ vựng là một trong những nền tảng để bạn có thể thành thạo một ngôn ngữ mới. Nếu bạn đã thử qua nhiều cách học từ vựng […]

    Chinh phục thang điểm IELTS 6.5+ CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG
    06/10/2024 368 lượt xem

    CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG Chinh phục thang điểm IELTS là một quá trình đòi hỏi thời gian và sự kiên nhẫn. Hãy áp dụng các chiến lược dưới đây một cách linh hoạt và kiên trì để đạt được kết quả tốt […]

    Tổng quan kỳ thi IELTS Tổng quan về kỳ thi IELTS 2024 có thể bạn chưa biết
    11/08/2024 289 lượt xem

    Tổng quan về kỳ thi IELTS có thể bạn chưa biết Kỳ thi IELTS luôn là một kỳ thi quan trọng đòi hỏi các thí sinh đầu tư nhiều thời gian và công sức để có thể đạt được những kết quả cao. Nếu đang có ý định tham gia kỳ thi IELTS trong năm […]

    TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS
    29/07/2024 1368 lượt xem

    TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS Các học viên trước đưa ra quyết định lựa chọn chứng chỉ IELTS để làm hành trang đồng hành cho bản thân thường đã được nghe và tìm hiểu những thông tin cần thiết trước khi thi IELTS. Để các thí sinh có […]

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    (028)73.099990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    🔸 440 Ba Tháng Hai, P.12, Q10
    🔸 51/4/9 Thành Thái, P.14, Q.10
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    April
    January
    February
    March
    April
    May
    June
    July
    August
    September
    October
    November
    December
    2025
    1950
    1951
    1952
    1953
    1954
    1955
    1956
    1957
    1958
    1959
    1960
    1961
    1962
    1963
    1964
    1965
    1966
    1967
    1968
    1969
    1970
    1971
    1972
    1973
    1974
    1975
    1976
    1977
    1978
    1979
    1980
    1981
    1982
    1983
    1984
    1985
    1986
    1987
    1988
    1989
    1990
    1991
    1992
    1993
    1994
    1995
    1996
    1997
    1998
    1999
    2000
    2001
    2002
    2003
    2004
    2005
    2006
    2007
    2008
    2009
    2010
    2011
    2012
    2013
    2014
    2015
    2016
    2017
    2018
    2019
    2020
    2021
    2022
    2023
    2024
    2025
    2026
    2027
    2028
    2029
    2030
    2031
    2032
    2033
    2034
    2035
    2036
    2037
    2038
    2039
    2040
    2041
    2042
    2043
    2044
    2045
    2046
    2047
    2048
    2049
    2050
    SunMonTueWedThuFriSat
    30
    31
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    1
    2
    3
    00:00
    00:15
    00:30
    00:45
    01:00
    01:15
    01:30
    01:45
    02:00
    02:15
    02:30
    02:45
    03:00
    03:15
    03:30
    03:45
    04:00
    04:15
    04:30
    04:45
    05:00
    05:15
    05:30
    05:45
    06:00
    06:15
    06:30
    06:45
    07:00
    07:15
    07:30
    07:45
    08:00
    08:15
    08:30
    08:45
    09:00
    09:15
    09:30
    09:45
    10:00
    10:15
    10:30
    10:45
    11:00
    11:15
    11:30
    11:45
    12:00
    12:15
    12:30
    12:45
    13:00
    13:15
    13:30
    13:45
    14:00
    14:15
    14:30
    14:45
    15:00
    15:15
    15:30
    15:45
    16:00
    16:15
    16:30
    16:45
    17:00
    17:15
    17:30
    17:45
    18:00
    18:15
    18:30
    18:45
    19:00
    19:15
    19:30
    19:45
    20:00
    20:15
    20:30
    20:45
    21:00
    21:15
    21:30
    21:45
    22:00
    22:15
    22:30
    22:45
    23:00
    23:15
    23:30
    23:45