Collocations chất cho Writing Task 2: STUDY & LEARNING

2280 lượt xem Theo dõi IELTS with Datio trên IELTS with Datio trên Google News
Đánh giá
Collocations chất cho Writing Task 2: STUDY & LEARNING

Đối với phần Writing Task 2 thì chủ đề “Study và Learning” là hai chủ đề lớn thường xuyên được xuất hiện, bên cạnh đó vẫn có các chủ đề nhỏ có liên quan đi kèm. Do đó, để giúp bạn chuẩn bị tốt hơn cho phần thi IELTS Writing Task 2, trung tâm IWD mang một số từ vựng liên quan đến 2 chủ đề này để giúp bạn có thêm thời gian để luyện tập tốt hơn nhé! 

Lưu ý: Để giúp các bạn học viên có được một bài thi IELTS Writing Task 2 hoàn chỉnh, các bạn phải luôn chuẩn bị cho mình một vốn từ vựng vững chắc để giúp bạn có thể nhiều ý tưởng để làm bài. 

Vocabulary

– sit/take an exam: thi cử

– carry out / conduct a research project into sth: thực hiện bài nghiên cứu về (vấn đề gì)

– enrol on / take a course in sth: đăng ký khoá học (nào đó)

– study for / take a degree in sth: học văn bằng (ngành gì đó)

– study / take + subject: học môn (nào đó)

– give a lecture on sth: giảng bài về chủ đề (nào đó)

– obtain/ be awarded a diploma in sth: đạt / được trao văn bằng chuyên ngành (nào đó)

– receive / be given an A-grade: (bài tập/đồ án) được điểm A

– obtain/acquire a qualification in sth: lấy được văn bằng ngành (nào đó)

– receive an education: được đi học

– attend a lecture: đi học (tại giảng đường)

– complete a course: hoàn thành 1 khoá học

– hand in / submit an assignment: nộp đồ án

– withdraw from a course: rút khỏi 1 môn học

– gives sb feedback: cho ai sự phản hồi / đánh giá (về bài tập/đồ án)

– continuous assessment: hệ thống trong đó chất lượng công việc của sinh viên được đánh giá bằng các đồ án xuyên suốt khóa học chứ không phải bằng một bài kiểm tra cuối kỳ

– provide training for sb: đào tạo ai

– higher/tertiary education: chương trình đại học

– recognise foreign qualifications: chấp nhận bằng cấp nước ngoài

Example Sentences

– I have to sit/take an exam in biology at the end of term.

– Our class carried out / conducted a research project into the history of our school.

– I decided to enrol on / take a course in Computer programming.

– She studied for / took a degree in Engineering.

– I studied/took history and economics in high school.

– Professor Parkinson gave a lecture on the American Civil War.

– He obtained / was awarded a diploma in Town Planning in 2010.

– Her essay received / was given an A-grade.

– You will need to obtain/acquire a qualification in social work.

– The country is poor; only 27% of children receive a basic education.

Mong rằng các từ vựng mà trung tâm IWD mang đến sẽ giúp ích cho các bạn học viên trong việc cải thiện vốn từ vựng và chuẩn bị cho mình hành trang ôn thi thật tốt.

Chúc các bạn thành công. 

Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC
    Hoc từ vựng 3 bước tự học từ vựng hiệu quả
    06/10/2024 1268 lượt xem

    3 bước tự học từ vựng hiệu quả Tầm quan trọng của học từ vựng trong việc học ngoại ngữ luôn luôn được đề cao bởi vì từ vựng là một trong những nền tảng để bạn có thể thành thạo một ngôn ngữ mới. Nếu bạn đã thử qua nhiều cách học từ vựng […]

    Chinh phục thang điểm IELTS 6.5+ CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG
    06/10/2024 368 lượt xem

    CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG Chinh phục thang điểm IELTS là một quá trình đòi hỏi thời gian và sự kiên nhẫn. Hãy áp dụng các chiến lược dưới đây một cách linh hoạt và kiên trì để đạt được kết quả tốt […]

    Hướng dẫn viết IELTS Writing Task 1 từ A đến Z cho các dạng bài biểu đồ Hướng dẫn viết IELTS Writing Task 1 từ A đến Z cho các dạng bài biểu đồ
    06/10/2024 2006 lượt xem

    Hướng dẫn viết IELTS Writing Task 1 từ A đến Z cho các dạng bài biểu đồ Là một thí sinh đang luyện thi IELTS, chắc hẳn phần thi IELTS Writing Task 1 sẽ làm bạn lo lắng vì có quá nhiều dạng bài. Hãy cùng IELTS with Datio học cách làm các dạng bài […]

    Tổng quan kỳ thi IELTS Tổng quan về kỳ thi IELTS 2024 có thể bạn chưa biết
    11/08/2024 287 lượt xem

    Tổng quan về kỳ thi IELTS có thể bạn chưa biết Kỳ thi IELTS luôn là một kỳ thi quan trọng đòi hỏi các thí sinh đầu tư nhiều thời gian và công sức để có thể đạt được những kết quả cao. Nếu đang có ý định tham gia kỳ thi IELTS trong năm […]

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    (028)73.099990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    🔸 440 Ba Tháng Hai, P.12, Q10
    🔸 51/4/9 Thành Thái, P.14, Q.10
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    April
    January
    February
    March
    April
    May
    June
    July
    August
    September
    October
    November
    December
    2025
    1950
    1951
    1952
    1953
    1954
    1955
    1956
    1957
    1958
    1959
    1960
    1961
    1962
    1963
    1964
    1965
    1966
    1967
    1968
    1969
    1970
    1971
    1972
    1973
    1974
    1975
    1976
    1977
    1978
    1979
    1980
    1981
    1982
    1983
    1984
    1985
    1986
    1987
    1988
    1989
    1990
    1991
    1992
    1993
    1994
    1995
    1996
    1997
    1998
    1999
    2000
    2001
    2002
    2003
    2004
    2005
    2006
    2007
    2008
    2009
    2010
    2011
    2012
    2013
    2014
    2015
    2016
    2017
    2018
    2019
    2020
    2021
    2022
    2023
    2024
    2025
    2026
    2027
    2028
    2029
    2030
    2031
    2032
    2033
    2034
    2035
    2036
    2037
    2038
    2039
    2040
    2041
    2042
    2043
    2044
    2045
    2046
    2047
    2048
    2049
    2050
    SunMonTueWedThuFriSat
    30
    31
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    1
    2
    3
    00:00
    00:15
    00:30
    00:45
    01:00
    01:15
    01:30
    01:45
    02:00
    02:15
    02:30
    02:45
    03:00
    03:15
    03:30
    03:45
    04:00
    04:15
    04:30
    04:45
    05:00
    05:15
    05:30
    05:45
    06:00
    06:15
    06:30
    06:45
    07:00
    07:15
    07:30
    07:45
    08:00
    08:15
    08:30
    08:45
    09:00
    09:15
    09:30
    09:45
    10:00
    10:15
    10:30
    10:45
    11:00
    11:15
    11:30
    11:45
    12:00
    12:15
    12:30
    12:45
    13:00
    13:15
    13:30
    13:45
    14:00
    14:15
    14:30
    14:45
    15:00
    15:15
    15:30
    15:45
    16:00
    16:15
    16:30
    16:45
    17:00
    17:15
    17:30
    17:45
    18:00
    18:15
    18:30
    18:45
    19:00
    19:15
    19:30
    19:45
    20:00
    20:15
    20:30
    20:45
    21:00
    21:15
    21:30
    21:45
    22:00
    22:15
    22:30
    22:45
    23:00
    23:15
    23:30
    23:45