Collocations – Environment / Môi trường

1214 lượt xem Theo dõi IELTS with Datio trên IELTS with Datio trên Google News
Đánh giá

Chào các bạn, bên cạnh các bài viết hướng dẫn chi tiết về các kiến thức, kỹ năng, mẹo hay giúp cho các bạn du học có thể luyện thi IELTS tốt nhất hiện nay. IELTS Datio với các bài viết tổng hợp chủ đề các nhóm từ vựng phổ biến có trong bài thi IELTS sẽ giúp các bạn học sinh có thể dễ dàng ôn thi tốt đẹp hơn.  Collocations – Environment / Môi trường

Do đó, đến với chuyện mục “Học từ vựng cùng với IELTS Datio” lần này, IWD sẽ giới thiệu giúp cho các bạn học viên một số từ vựng liên quan đến chủ đề Environment (Môi trường), để giúp các bạn có thể trang bị thêm cho mình những kiến thức bổ ích để làm bài thi IELTS tốt nhất. 

Vocabulary 

– carbon dioxide ≈ greenhouse gases (khí thải nhà kính) ≈ emissions (khí thải)

– The greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính

– average global temperatures ≈ the earth’s average temperatures ≈ our planet’s average temperatures: nhiệt độ trung bình toàn cầu/trái đất

– Human activity: hoạt động của con người

– Deforestation ≈ forest clearance ≈ illegal logging (chặt cây trái pháp luật) ≈ cutting and burning trees

– produce = release + khí thải + into….(v): thải khí thải ra đâu

– The burning of fossil fuels: việc đốt nhiên liệu hóa thạch

– Ozone layer depletion: sự phá hủy tầng ô-zôn

– melting of the polar ice caps: việc tan chảy các tảng băng ở cực

– Sea levels: mực nước biển

– Extreme weather conditions: những điều kiện thời tiết khắc nghiệt

– put heavy pressure on…: đặt áp lực nặng nề lên…

– Wildlife habitats: môi trường sống của động vật hoang dã

– The extinction of many species of animals and plants: sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật

– People’s health: sức khỏe của con người

– introduce laws to…: ban hành luật để….

– Renewable energy from solar, wind or water power: năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.

– Raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng

– promote public campaigns: đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng

– posing a serious threat to: gây ra sự đe dọa đối với

– Power plants/ power stations: các trạm năng lượng

– Absorb: hấp thụ

– Global warming/ climate change: nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu.

Đồng thời, hiện tại với thời tiết ở Sài Gòn đang vào mùa mưa với nhiều cơn mưa da diết mỗi ngày. Nên IELTS Datio sẽ hướng dẫn thêm các bạn một số từ vựng, câu nói phù hợp với chủ đề: “Let’s talk about the Rain” để giúp cho các bạn có thêm vốn từ chuẩn bị cho phần thi IELTS Speaking của mình nhé!

 

Collocations – Environment / Môi trường

 

Vocabulary 

Mưa phùn/mưa nhỏ: drizzle / spit (v)

– It’s drizzling at the moment but I think it’s going to get heavier.

– I don’t think I need an umbrella; it’s only spitting. 

Mưa lớn quạ: pour, come down, rain buckets (v) 

– It’s pouring outside!

– It’s really coming down outside!

– It’s raining buckets outside!

Mình bị ướt nhem rồi.

– I am totally drenched / soaked! 

(Do đó, bạn đừng nên nói: “I’m wet” nha vì nó sẽ mang một ý nghĩa khác đó! )

Nhớ đem theo dù nha.

– Remember to bring a brolly. 

(Đồng thời, bạn nên sử dụng “brolly” thay cho “umbrella” như thông thường) 

Nếu bạn không thích mang dù, thì có thể trả lời. 

– Don’t forget to bring along a poncho in case it rains.

(Đây là cách nói khác của việc muốn đề cập đến vật dụng “áo mưa” của người Mĩ/Canada)

Một cụm hơi sang chảnh xíu: “torrential rain” (mưa như trút nước, trắng xoá không thấy gì luôn)

– Torrential rain has brought flooding to parts of Saigon.

Một khoảng thời gian ngắn với một loại thời tiết nào đó: a spell of …

– There are short spells of hot weather these days, even though it is winter.

– Saigon was flooded after a spell of heavy showers heavy rain).

Hi vọng với các 2 chủ đề từ vựng trên có thể giúp cho các bạn mở rộng thêm vốn từ vựng của mình trong quá trình luyện thi IELTS nhé! Đồng thời, để được tìm hiểu và song hành cùng với IELTS Daito trong hành trình chinh phục các đỉnh cao của IELTS, các bạn có thể liên hệ ngay với chúng tôi để được các thầy cô hỗ trợ cho bạn.

Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC
    Hoc từ vựng 3 bước tự học từ vựng hiệu quả
    06/10/2024 1268 lượt xem

    Nội dungVocabulary Vocabulary  3 bước tự học từ vựng hiệu quả Tầm quan trọng của học từ vựng trong việc học ngoại ngữ luôn luôn được đề cao bởi vì từ vựng là một trong những nền tảng để bạn có thể thành thạo một ngôn ngữ mới. Nếu bạn đã thử qua nhiều cách học […]

    Chinh phục thang điểm IELTS 6.5+ CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG
    06/10/2024 368 lượt xem

    Nội dungVocabulary Vocabulary  CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG Chinh phục thang điểm IELTS là một quá trình đòi hỏi thời gian và sự kiên nhẫn. Hãy áp dụng các chiến lược dưới đây một cách linh hoạt và kiên trì để đạt được kết […]

    Tổng quan kỳ thi IELTS Tổng quan về kỳ thi IELTS 2024 có thể bạn chưa biết
    11/08/2024 286 lượt xem

    Nội dungVocabulary Vocabulary  Tổng quan về kỳ thi IELTS có thể bạn chưa biết Kỳ thi IELTS luôn là một kỳ thi quan trọng đòi hỏi các thí sinh đầu tư nhiều thời gian và công sức để có thể đạt được những kết quả cao. Nếu đang có ý định tham gia kỳ thi IELTS […]

    TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS
    29/07/2024 1368 lượt xem

    Nội dungVocabulary Vocabulary  TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS Các học viên trước đưa ra quyết định lựa chọn chứng chỉ IELTS để làm hành trang đồng hành cho bản thân thường đã được nghe và tìm hiểu những thông tin cần thiết trước khi thi IELTS. Để các thí […]

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    (028)73.099990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    🔸 440 Ba Tháng Hai, P.12, Q10
    🔸 51/4/9 Thành Thái, P.14, Q.10
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    April
    January
    February
    March
    April
    May
    June
    July
    August
    September
    October
    November
    December
    2025
    1950
    1951
    1952
    1953
    1954
    1955
    1956
    1957
    1958
    1959
    1960
    1961
    1962
    1963
    1964
    1965
    1966
    1967
    1968
    1969
    1970
    1971
    1972
    1973
    1974
    1975
    1976
    1977
    1978
    1979
    1980
    1981
    1982
    1983
    1984
    1985
    1986
    1987
    1988
    1989
    1990
    1991
    1992
    1993
    1994
    1995
    1996
    1997
    1998
    1999
    2000
    2001
    2002
    2003
    2004
    2005
    2006
    2007
    2008
    2009
    2010
    2011
    2012
    2013
    2014
    2015
    2016
    2017
    2018
    2019
    2020
    2021
    2022
    2023
    2024
    2025
    2026
    2027
    2028
    2029
    2030
    2031
    2032
    2033
    2034
    2035
    2036
    2037
    2038
    2039
    2040
    2041
    2042
    2043
    2044
    2045
    2046
    2047
    2048
    2049
    2050
    SunMonTueWedThuFriSat
    30
    31
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    1
    2
    3
    00:00
    00:15
    00:30
    00:45
    01:00
    01:15
    01:30
    01:45
    02:00
    02:15
    02:30
    02:45
    03:00
    03:15
    03:30
    03:45
    04:00
    04:15
    04:30
    04:45
    05:00
    05:15
    05:30
    05:45
    06:00
    06:15
    06:30
    06:45
    07:00
    07:15
    07:30
    07:45
    08:00
    08:15
    08:30
    08:45
    09:00
    09:15
    09:30
    09:45
    10:00
    10:15
    10:30
    10:45
    11:00
    11:15
    11:30
    11:45
    12:00
    12:15
    12:30
    12:45
    13:00
    13:15
    13:30
    13:45
    14:00
    14:15
    14:30
    14:45
    15:00
    15:15
    15:30
    15:45
    16:00
    16:15
    16:30
    16:45
    17:00
    17:15
    17:30
    17:45
    18:00
    18:15
    18:30
    18:45
    19:00
    19:15
    19:30
    19:45
    20:00
    20:15
    20:30
    20:45
    21:00
    21:15
    21:30
    21:45
    22:00
    22:15
    22:30
    22:45
    23:00
    23:15
    23:30
    23:45