Collocations – Transportation (Vận chuyển)

2583 lượt xem Theo dõi IELTS with Datio trên IELTS with Datio trên Google News
Đánh giá

Chào các bạn, trở lại với các bài viết tổng hợp chủ đề các nhóm từ vựng phổ biến có trong bài thi IELTS lần này. IELTS Datio sẽ chia sẻ tiếp cho các bạn thêm các từ vựng bổ ích có thể luyện thi IELTS tốt nhất hiện nay. 

Cụ thể, chủ đề lần này IWD sẽ giới thiệu giúp cho các bạn học viên một số từ vựng liên quan đến Transportation (Vận chuyển), để giúp các bạn có thể trang bị thêm cho mình những vốn từ vựng bổ ích để làm bài thi IELTS tốt nhất. 

 

Collocations – Transportation (Vận chuyển)

 

Vocabulary 

– people who travel by car = people travelling by car = car users: những người đi lại bằng xe hơi

– people who travel by train = people travelling by train = train passengers: những người đi lại bằng xe lửa

– drive to work = travel/go/commute to work by car: đi làm bằng xe hơi

– use public transport instead of private vehicles: sử dụng phương tiện giao thông công cộng thay vì xe riêng

– the most popular way to commute = the most popular mode of transport: cách phổ biến nhất để đi lại/ phương tiện giao thông phổ biến nhất

– commuting costs: chi phí đi lại

– commute/travel long distances to…: đi quãng đường dài tới…

– daily travel = daily commute: việc đi lại hàng ngày

– driving under the influence of…: lái xe dưới sự ảnh hưởng của…

– run a red light: vượt đèn đỏ

– pedestrian (n): người đi bộ

– cycle lanes = bike lanes: những tuyến đường dành cho người đi xe đạp

– improve road traffic safety: cải thiện an toàn giao thông đường bộ

– reduce traffic accidents: giảm thiểu tai nạn giao thông

– driving offence: sự vi phạm luật giao thông

– licence suspension: việc đình chỉ/treo bằng lái

– install speed cameras: lắp đặt các camera theo dõi tốc độ

– speeding (n): việc lái xe quá tốc độ

– impose stricter punishments on sb: áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn lên ai đó

– traffic jams = traffic congestion: sự ùn tắc giao thông

– bad driving habits: những thói quen xấu khi lái xe

– congestion pricing = congestion charges: việc thu phí ùn tắc giao thông

– ban cars from city centres: cấm xe hơi khỏi các trung tâm thành phố

– parking space: khu vực đậu xe

– pose a serious threat to…: gây ra sự đe dọa nghiêm trọng cho…

– dangerous drivers: những người lái xe nguy hiểm

– to be encouraged to…: được khuyến khích làm gì

– raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người

Bên cạnh đó, để giúp các bạn có thể nâng cao IELTS Band 7.0, IELTS Datio sẽ hướng dẫn thêm cho  các bạn từ vựng nâng cao với chủ đề Transportation này, để giúp bạn luyện thi IELTS tốt hơn. 

 

Collocations – Transportation (Vận chuyển)

 

Vocabulary

On the road

– Congestion: sự tắc nghẽn

  •  Traffic congestion = traffic jam: sự ùn tắc giao thông, kẹt xe.

– High traffic volume: lưu lượng giao thông

Ex: There is always high traffic volume in urban locations.

– Traffic safety: an toàn giao thông

Ex: Traffic safety issue should be considered as a national issue as it is strongly related to all aspects of life and has a close link with the protection and sustaining of the natural environment.

– Traffic signs/ traffic lights: biển báo giao thông/ đèn giao thông

Ex: The use of traffic lights is to eliminate confusion, chaos (sự hỗn loạn), time-wasting (tốn thời gian) and accidents in road junctions (ngã 3) and curvets (khúc cua quẹo).

– Rush hours: giờ cao điểm

Ex: The traffic congestion in the city gets worse during rush hours.

– Off-peak hours: ngoài khung giờ cao điểm

– Pedestrian crossing = crosswalk: vạch kẻ cho người đi đường

Ex: Pedestrians are meant to have right of way over vehicles, but in many regions drivers do not stop for pedestrians.

– Pavements: vỉa hè

Ex: The reason for pavement preservation is that our pavements are steadily deteriorating due to traffic, weather and time.

– Public transportation: phương tiện giao thông công cộng

Ex: Individuals who use public transportation get over three times the amount of physical activity per day of those who don’t.

– Private vehicles: phương tiện giao thông cá nhân

– Reliable schedule: lịch trình (phương tiện giao thông công cộng) chuẩn.

Ex: Buses usually do not have a reliable schedule for commuters.

– Transport infrastructure: cơ sở hạ tầng giao thông

Ex: The construction of transportation infrastructure could reduce the travel cost, attract foreign investment and expand trade of shared resources.

– Commute = travel

  •  Commuters: people who use public and private transportation.

– Ease traffic flow (v): làm giảm lưu lượng giao thông

– Traffic wardens: người điều tiết giao thông

Hi vọng với các nhóm từ vựng trên có thể giúp cho các bạn mở rộng thêm vốn từ vựng của mình trong quá trình luyện thi IELTS nhé! Đồng thời, để được tìm hiểu và song hành cùng với IELTS Daito trong hành trình chinh phục các đỉnh cao của IELTS, các bạn có thể liên hệ ngay với chúng tôi để được các thầy cô hỗ trợ cho bạn. 

 

Collocations – Transportation (Vận chuyển)

 

IELTS Datio luôn được các bạn học viên tin tưởng vì: 

– Giảng viên xuất sắc, chuẩn quốc tế, giàu kinh nghiệm và thực chiến sẽ khiến bạn nhanh chóng phát triển bản thân qua quá trình luyện thi IELTS tại đây.

– Môi trường đào tạo truyền cảm hứng giúp bạn vượt qua nhiều giờ học IELTS đầy áp lực 

– Tư vấn lộ trình học tập hiệu quả, với chiếc lược học tập rõ ràng 

– Giáo trình hiện đại, đa dạng được thiết kế tinh gọn, hiệu quả đến từ đội ngũ giảng viên của học viện để giúp cho các bạn học viên học tập tốt hơn. 

– Chương trình bổ trợ đa dạng, củng cố và nâng cao kỹ năng cùng với các lớp học 1-1 giúp các học viên nắm vững được kiến thức đã học.

 


HALL OF FAME

IWD tự hào khi được đồng hành cùng các bạn học viên trên chặng đường chinh phục mục tiêu IELTS trong suốt hơn 5 năm qua.
Collocations – Transportation (Vận chuyển)

Collocations – Transportation (Vận chuyển)Collocations – Transportation (Vận chuyển)Collocations – Transportation (Vận chuyển)Collocations – Transportation (Vận chuyển)

–  –  –  –  –  –  –  –  –  M O R E–  –  –  –  –  –  –  –  – 

Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC
    Hoc từ vựng 3 bước tự học từ vựng hiệu quả
    06/10/2024 1268 lượt xem

    Nội dungVocabulary VocabularyOn the roadIELTS Datio luôn được các bạn học viên tin tưởng vì:  3 bước tự học từ vựng hiệu quả Tầm quan trọng của học từ vựng trong việc học ngoại ngữ luôn luôn được đề cao bởi vì từ vựng là một trong những nền tảng để bạn có thể thành thạo […]

    Chinh phục thang điểm IELTS 6.5+ CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG
    06/10/2024 368 lượt xem

    Nội dungVocabulary VocabularyOn the roadIELTS Datio luôn được các bạn học viên tin tưởng vì:  CHIẾN LƯỢC ÔN TẬP CHINH PHỤC TỪNG NẤC THANG ĐIỂM IELTS CHI TIẾT CHO TỪNG KỸ NĂNG Chinh phục thang điểm IELTS là một quá trình đòi hỏi thời gian và sự kiên nhẫn. Hãy áp dụng các chiến lược dưới […]

    Tổng quan kỳ thi IELTS Tổng quan về kỳ thi IELTS 2024 có thể bạn chưa biết
    11/08/2024 286 lượt xem

    Nội dungVocabulary VocabularyOn the roadIELTS Datio luôn được các bạn học viên tin tưởng vì:  Tổng quan về kỳ thi IELTS có thể bạn chưa biết Kỳ thi IELTS luôn là một kỳ thi quan trọng đòi hỏi các thí sinh đầu tư nhiều thời gian và công sức để có thể đạt được những kết […]

    TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS
    29/07/2024 1368 lượt xem

    Nội dungVocabulary VocabularyOn the roadIELTS Datio luôn được các bạn học viên tin tưởng vì:  TẤT TẦN TẬT CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI THI IELTS Các học viên trước đưa ra quyết định lựa chọn chứng chỉ IELTS để làm hành trang đồng hành cho bản thân thường đã được nghe và tìm hiểu […]

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    (028)73.099990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    🔸 440 Ba Tháng Hai, P.12, Q10
    🔸 51/4/9 Thành Thái, P.14, Q.10
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    April
    January
    February
    March
    April
    May
    June
    July
    August
    September
    October
    November
    December
    2025
    1950
    1951
    1952
    1953
    1954
    1955
    1956
    1957
    1958
    1959
    1960
    1961
    1962
    1963
    1964
    1965
    1966
    1967
    1968
    1969
    1970
    1971
    1972
    1973
    1974
    1975
    1976
    1977
    1978
    1979
    1980
    1981
    1982
    1983
    1984
    1985
    1986
    1987
    1988
    1989
    1990
    1991
    1992
    1993
    1994
    1995
    1996
    1997
    1998
    1999
    2000
    2001
    2002
    2003
    2004
    2005
    2006
    2007
    2008
    2009
    2010
    2011
    2012
    2013
    2014
    2015
    2016
    2017
    2018
    2019
    2020
    2021
    2022
    2023
    2024
    2025
    2026
    2027
    2028
    2029
    2030
    2031
    2032
    2033
    2034
    2035
    2036
    2037
    2038
    2039
    2040
    2041
    2042
    2043
    2044
    2045
    2046
    2047
    2048
    2049
    2050
    SunMonTueWedThuFriSat
    30
    31
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    1
    2
    3
    00:00
    00:15
    00:30
    00:45
    01:00
    01:15
    01:30
    01:45
    02:00
    02:15
    02:30
    02:45
    03:00
    03:15
    03:30
    03:45
    04:00
    04:15
    04:30
    04:45
    05:00
    05:15
    05:30
    05:45
    06:00
    06:15
    06:30
    06:45
    07:00
    07:15
    07:30
    07:45
    08:00
    08:15
    08:30
    08:45
    09:00
    09:15
    09:30
    09:45
    10:00
    10:15
    10:30
    10:45
    11:00
    11:15
    11:30
    11:45
    12:00
    12:15
    12:30
    12:45
    13:00
    13:15
    13:30
    13:45
    14:00
    14:15
    14:30
    14:45
    15:00
    15:15
    15:30
    15:45
    16:00
    16:15
    16:30
    16:45
    17:00
    17:15
    17:30
    17:45
    18:00
    18:15
    18:30
    18:45
    19:00
    19:15
    19:30
    19:45
    20:00
    20:15
    20:30
    20:45
    21:00
    21:15
    21:30
    21:45
    22:00
    22:15
    22:30
    22:45
    23:00
    23:15
    23:30
    23:45