Collocations – Transportation (Vận chuyển)

4676 lượt xem Theo dõi DATIO ENGLISH trên DATIO ENGLISH trên Google News

Chào các bạn, trở lại với các bài viết tổng hợp chủ đề các nhóm từ vựng phổ biến có trong bài thi IELTS lần này. IELTS Datio sẽ chia sẻ tiếp cho các bạn thêm các từ vựng bổ ích có thể luyện thi IELTS tốt nhất hiện nay. 

Cụ thể, chủ đề lần này IWD sẽ giới thiệu giúp cho các bạn học viên một số từ vựng liên quan đến Transportation (Vận chuyển), để giúp các bạn có thể trang bị thêm cho mình những vốn từ vựng bổ ích để làm bài thi IELTS tốt nhất. 

 

Collocations – Transportation (Vận chuyển)

 

Vocabulary 

– people who travel by car = people travelling by car = car users: những người đi lại bằng xe hơi

– people who travel by train = people travelling by train = train passengers: những người đi lại bằng xe lửa

– drive to work = travel/go/commute to work by car: đi làm bằng xe hơi

– use public transport instead of private vehicles: sử dụng phương tiện giao thông công cộng thay vì xe riêng

– the most popular way to commute = the most popular mode of transport: cách phổ biến nhất để đi lại/ phương tiện giao thông phổ biến nhất

– commuting costs: chi phí đi lại

– commute/travel long distances to…: đi quãng đường dài tới…

– daily travel = daily commute: việc đi lại hàng ngày

– driving under the influence of…: lái xe dưới sự ảnh hưởng của…

– run a red light: vượt đèn đỏ

– pedestrian (n): người đi bộ

– cycle lanes = bike lanes: những tuyến đường dành cho người đi xe đạp

– improve road traffic safety: cải thiện an toàn giao thông đường bộ

– reduce traffic accidents: giảm thiểu tai nạn giao thông

– driving offence: sự vi phạm luật giao thông

– licence suspension: việc đình chỉ/treo bằng lái

– install speed cameras: lắp đặt các camera theo dõi tốc độ

– speeding (n): việc lái xe quá tốc độ

– impose stricter punishments on sb: áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn lên ai đó

– traffic jams = traffic congestion: sự ùn tắc giao thông

– bad driving habits: những thói quen xấu khi lái xe

– congestion pricing = congestion charges: việc thu phí ùn tắc giao thông

– ban cars from city centres: cấm xe hơi khỏi các trung tâm thành phố

– parking space: khu vực đậu xe

– pose a serious threat to…: gây ra sự đe dọa nghiêm trọng cho…

– dangerous drivers: những người lái xe nguy hiểm

– to be encouraged to…: được khuyến khích làm gì

– raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người

Bên cạnh đó, để giúp các bạn có thể nâng cao IELTS Band 7.0, IELTS Datio sẽ hướng dẫn thêm cho  các bạn từ vựng nâng cao với chủ đề Transportation này, để giúp bạn luyện thi IELTS tốt hơn. 

 

Collocations – Transportation (Vận chuyển)

 

Vocabulary

On the road

– Congestion: sự tắc nghẽn

  •  Traffic congestion = traffic jam: sự ùn tắc giao thông, kẹt xe.

– High traffic volume: lưu lượng giao thông

Ex: There is always high traffic volume in urban locations.

– Traffic safety: an toàn giao thông

Ex: Traffic safety issue should be considered as a national issue as it is strongly related to all aspects of life and has a close link with the protection and sustaining of the natural environment.

– Traffic signs/ traffic lights: biển báo giao thông/ đèn giao thông

Ex: The use of traffic lights is to eliminate confusion, chaos (sự hỗn loạn), time-wasting (tốn thời gian) and accidents in road junctions (ngã 3) and curvets (khúc cua quẹo).

– Rush hours: giờ cao điểm

Ex: The traffic congestion in the city gets worse during rush hours.

– Off-peak hours: ngoài khung giờ cao điểm

– Pedestrian crossing = crosswalk: vạch kẻ cho người đi đường

Ex: Pedestrians are meant to have right of way over vehicles, but in many regions drivers do not stop for pedestrians.

– Pavements: vỉa hè

Ex: The reason for pavement preservation is that our pavements are steadily deteriorating due to traffic, weather and time.

– Public transportation: phương tiện giao thông công cộng

Ex: Individuals who use public transportation get over three times the amount of physical activity per day of those who don’t.

– Private vehicles: phương tiện giao thông cá nhân

– Reliable schedule: lịch trình (phương tiện giao thông công cộng) chuẩn.

Ex: Buses usually do not have a reliable schedule for commuters.

– Transport infrastructure: cơ sở hạ tầng giao thông

Ex: The construction of transportation infrastructure could reduce the travel cost, attract foreign investment and expand trade of shared resources.

– Commute = travel

  •  Commuters: people who use public and private transportation.

– Ease traffic flow (v): làm giảm lưu lượng giao thông

– Traffic wardens: người điều tiết giao thông

Hi vọng với các nhóm từ vựng trên có thể giúp cho các bạn mở rộng thêm vốn từ vựng của mình trong quá trình luyện thi IELTS nhé! Đồng thời, để được tìm hiểu và song hành cùng với IELTS Daito trong hành trình chinh phục các đỉnh cao của IELTS, các bạn có thể liên hệ ngay với chúng tôi để được các thầy cô hỗ trợ cho bạn. 

 

Collocations – Transportation (Vận chuyển)

 

IELTS Datio luôn được các bạn học viên tin tưởng vì: 

– Giảng viên xuất sắc, chuẩn quốc tế, giàu kinh nghiệm và thực chiến sẽ khiến bạn nhanh chóng phát triển bản thân qua quá trình luyện thi IELTS tại đây.

– Môi trường đào tạo truyền cảm hứng giúp bạn vượt qua nhiều giờ học IELTS đầy áp lực 

– Tư vấn lộ trình học tập hiệu quả, với chiếc lược học tập rõ ràng 

– Giáo trình hiện đại, đa dạng được thiết kế tinh gọn, hiệu quả đến từ đội ngũ giảng viên của học viện để giúp cho các bạn học viên học tập tốt hơn. 

– Chương trình bổ trợ đa dạng, củng cố và nâng cao kỹ năng cùng với các lớp học 1-1 giúp các học viên nắm vững được kiến thức đã học.

 


HALL OF FAME

IWD tự hào khi được đồng hành cùng các bạn học viên trên chặng đường chinh phục mục tiêu IELTS trong suốt hơn 5 năm qua.
Collocations – Transportation (Vận chuyển)

Collocations – Transportation (Vận chuyển)Collocations – Transportation (Vận chuyển)Collocations – Transportation (Vận chuyển)Collocations – Transportation (Vận chuyển)

–  –  –  –  –  –  –  –  –  M O R E–  –  –  –  –  –  –  –  – 

Về tác giả
Thầy Hồ Kính Đạt - Giảng viên IELTS IELTS 8.5

Thầy Hồ Kính Đạt (Datio)

Nhà sáng lập & Giảng viên trưởng · IELTS WITH DATIO

Hơn 12 năm giảng dạy IELTS tại Singapore và Việt Nam. Tốt nghiệp loại xuất sắc ngành Ngôn ngữ Anh tại NUS, Dean's List toàn khóa. Sáng lập phương pháp DATIO Error Mapping giúp học viên xác định điểm nghẽn và xây lộ trình học phù hợp hơn.

L9 · R9 · S9 · W8.5 NUS Dean's List 12+ năm giảng dạy YouTube 480K Facebook 720K
Đăng ký ngay

Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh xếp lớp đầu vào

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC
    Quy trình DATIO Error Mapping gồm bốn bước phân tích lỗi IELTS tại Datio English Quy Trình 4 Bước Của DATIO Error Mapping: Từ Lỗi Sai Đến Lộ Trình Cải Thiện
    12/08/2026 223 lượt xem
    Error Mapping giúp người học IELTS và tiếng Anh nhận diện lỗi lặp lại, tìm nguyên nhân và ưu tiên nội dung cần sửa qua quy trình bốn bước của Datio English.
    Nguồn gốc DATIO Error Mapping do Datio English phát triển Vì sao Datio English phát triển DATIO Error Mapping?
    07/08/2026 201 lượt xem
    Câu chuyện thầy Hồ Kính Đạt phát triển DATIO Error Mapping từ dữ liệu lỗi thật của hai học viên và quá trình chuẩn hóa tại Datio English.
    Sổ tay ngữ pháp tiếng Anh vào 10 cho học sinh lớp 9 Gateway 10 Tải Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Anh Vào 10 Cho Học Sinh Lớp 9
    08/07/2026 1590 lượt xem
    Tải sổ tay ngữ pháp tiếng Anh vào 10 cho học sinh lớp 9: 30 chương nền tảng, cách tra lỗi và ôn luyện trước khi làm đề.
    Học sinh lớp 9 mất gốc tiếng Anh có kịp thi vào 10 không Học sinh lớp 9 mất gốc tiếng Anh có kịp thi vào 10 không?
    05/07/2026 233 lượt xem
    Giải đáp học sinh lớp 9 mất gốc tiếng Anh có kịp thi vào 10 không, kèm cách phân loại mức độ mất gốc và hướng ôn phù hợp.

    Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

    Hotline IELTS with Datio
    028.73.099.990
    Địa chỉ IELTS with Datio
    51/4/9 Thành Thái, Phường Diên Hồng, TPHCM (P.14, Q.10 cũ)
    Chat IELTS with Datio
    Facebook Messenger
    Email IELTS with Datio
    info@ieltsdatio.edu.vn
    Test trình độ IELTS miễn phí tại DATIO ENGLISH
    Test trình độ IELTS miễn phí tại DATIO ENGLISH
    Test trình độ IELTS miễn phí tại DATIO ENGLISH
    Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

    Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn

    Contact Icon

    Thông tin liên hệ